Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ)
Định giá nhà trên đường này → |
31,7 triệu |
|
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2.
Định giá nhà trên đường này → |
31,7 triệu |
|
PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A
Định giá nhà trên đường này → |
31,7 triệu |
|
TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1
Định giá nhà trên đường này → |
31,7 triệu |
|
TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINH
Định giá nhà trên đường này → |
31,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÒ LU → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
31,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 3,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÒ LU → NHÀ SỐ 20
(THỬA 30, TỜ 06)
Định giá nhà trên đường này → |
31,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÒ LU → NHÀ SỐ 48
(THỬA 04, TỜ 07)
Định giá nhà trên đường này → |
31,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 4,
(PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÒ LU → HẺM 75 ĐƯỜNG SỐ 4
Định giá nhà trên đường này → |
31,6 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐỒNG CHÀM (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
31,6 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
31,5 triệu |
|
PHAN THANH GIẢN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGÃ 4 LÊ VĂN DUYỆT
Định giá nhà trên đường này → |
31,4 triệu |
|
ĐƯỜNG D10
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18
Định giá nhà trên đường này → |
31,4 triệu |
|
ĐƯỜNG N11
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Định giá nhà trên đường này → |
31,4 triệu |
|
ĐƯỜNG N12
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Định giá nhà trên đường này → |
31,4 triệu |
|
ĐƯỜNG N13
(KDC PHONG PHÚ 4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Định giá nhà trên đường này → |
31,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC PHONG PHÚ 5)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Định giá nhà trên đường này → |
31,4 triệu |
|
ĐƯỜNG D8
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
31,4 triệu |
|
NGUYỄN CHÍ THANH (CŨ TRIỆU THỊ TRINH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → THẠNH BÌNH
Định giá nhà trên đường này → |
31,4 triệu |
|
TRẦN VĂN ƠN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
31,2 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU VĨNH BÌNH → NGÃ TƯ TỰ DO
Định giá nhà trên đường này → |
31,1 triệu |
|
LÊ THÀNH PHƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
31,1 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI
Định giá nhà trên đường này → |
31,1 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAO
Định giá nhà trên đường này → |
31,1 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
31,1 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
31 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
31 triệu |
|
CHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ VĂN KHƯƠNG → HIỆP THÀNH 25
Định giá nhà trên đường này → |
31 triệu |
|
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
Định giá nhà trên đường này → |
31 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
31 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.