Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
BÙI HỮU DIỆN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 3A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 5D → DỰ ÁN 415
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 3B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 3A → DỰ ÁN 415
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 3C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 3A → DỰ ÁN 415
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · KÊNH NƯỚC ĐEN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 8
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 5E → DỰ ÁN 415
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LIÊN KHU 7-13 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5E, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 5C → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5F, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 5D → KÊNH NƯỚC ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 7A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · KÊNH NƯỚC ĐEN → DỰ ÁN 415
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 8B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 3 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DỰ ÁN 415 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · BÌNH LONG → ĐƯỜNG SỐ 17
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 17 → DỰ ÁN 415
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 17 → DỰ ÁN 415
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 17A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 16 → MIẾU GÒ XOÀI
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
LIÊN KHU 7-13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 8B → DỰ ÁN 415
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
D1 (ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH CỦA KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ HỒNG PHONG → TRẦN VĂN ƠN
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
LÊ THỊ NHO
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
33 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢI
Định giá nhà trên đường này → |
32,9 triệu |
|
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGÃ BA QUÁN CHUỐI → NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH
(XÃ BÌNH CHÁNH)
Định giá nhà trên đường này → |
32,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ 3 ĐƯỜNG SỐ 11
VÀ ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
32,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ 4 RMK → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
32,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
32,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 2
KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
32,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 3
KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
32,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 4
KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
32,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 5
KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
32,9 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.