Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG SỐ 12,
PHƯỜNG LONG BÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LONG SƠN → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
37,9 triệu |
|
ĐƯỜNG 12,13,
PHƯỜNG CÁT LÁI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
37,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
37,7 triệu |
|
LÊ VĂN LƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · CẦU LONG KIỂNG → CẦU RẠCH TÔM
Định giá nhà trên đường này → |
37,6 triệu |
|
VÕ THÀNH LONG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÕ THÀNH LONG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Định giá nhà trên đường này → |
37,6 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒ (THỊ TRẤN NHÀ BÈ CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
37,5 triệu |
|
NGUYỄN THỊ HƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
37,5 triệu |
|
BÙI HỮU DIÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN THỨC TỰ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
37,5 triệu |
|
NGUYỄN VĂN BỨA
Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → PHAN VĂN HỚN
Định giá nhà trên đường này → |
37,5 triệu |
|
VŨ HỮU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TẠ MỸ DUẬT → NGUYỄN THỨC
ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
37,5 triệu |
|
ĐT.743A
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP
Định giá nhà trên đường này → |
37,4 triệu |
|
ĐT.743B
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH
Định giá nhà trên đường này → |
37,4 triệu |
|
VÕ VĂN VÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỈNH LỘ 10 → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
37,4 triệu |
|
NGUYỄN THỊ ĐẶNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN ẢNH THỦ
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → DƯƠNG THỊ MƯỜI
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
VĂN CAO
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂN
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
HOÀNG SÂM
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
HOÀNG TRỌNG MẬU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · THÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINH
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
KIỀU THANH QUẾ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
HOÀNG CẦM
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · KIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINH
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
HOÀNG CÔNG CHẤT
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
HOÀNG HỮU NAM
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHAN CHU TRINH → KIỀU THANH QUẾ
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
HOÀNG VĂN HÒE
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HOÀNG HỮU NAM → PHAN HUY CHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
ĐƯỜNG 31-CL
(ĐƯỜNG N1- KHU ĐÔ THỊ
CÁT LÁI 44HA)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 69-CL
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
ĐƯỜNG 33-CL
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 69-CL
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M ĐẾN 18M -
KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
ĐƯỜNG N4, D4, D5 -
KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
|
ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
37,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.