Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG BỜ TUYẾN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỈNH LỘ 10 → GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO
Định giá nhà trên đường này → |
39 triệu |
|
NGUYỄN CỬU PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỈNH LỘ 10 → GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 12,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TAM ĐA → SÔNG TẮC
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 6,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÒ LU → NHÀ SỐ 22,
ĐƯỜNG SỐ 6
(Thửa 11,12 tờ bản đồ số 7)
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 7,
PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÒ LU → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUỐC LỘ 1 → PHÚ CHÂU
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
NGUYỄN NGỌC CUNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
NGUYỄN SĨ CỐ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 16
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 16
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 26, LĐ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LINH ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 22
Định giá nhà trên đường này → |
38,9 triệu |
|
ĐÀO SƯ TÍCH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ VĂN LƯƠNG → CẦU PHƯỚC LỘC
Định giá nhà trên đường này → |
38,8 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN LẬP + ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY
Định giá nhà trên đường này → |
38,8 triệu |
|
TÂN LẬP (ĐƯỜNG TỔ 47)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → GIAO ĐƯỜNG NHỰA KDC GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH THẮNG (CUỐI KDC 710)
Định giá nhà trên đường này → |
38,8 triệu |
|
THỐNG NHẤT (TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1K → TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
38,8 triệu |
|
TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 1A) → THỐNG NHẤT (ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
38,8 triệu |
|
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M – KDC CÁT LÁI 152,92HA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
38,8 triệu |
|
CHIẾN LƯỢC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH
Định giá nhà trên đường này → |
38,7 triệu |
|
ĐƯỜNG 30/4
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ) →
Định giá nhà trên đường này → |
38,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 30/4
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN AN NINH → LÊ QUANG ĐỊNH
Định giá nhà trên đường này → |
38,6 triệu |
|
NGUYỄN VĂN TẠO
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN BÌNH → CẦU HIỆP PHƯỚC
Định giá nhà trên đường này → |
38,5 triệu |
|
TÂN THỚI NHẤT 06
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Định giá nhà trên đường này → |
38,5 triệu |
|
HỒ VĂN LONG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
38,3 triệu |
|
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG
(CẦU BÌNH ĐIỀN) → NGÃ BA QUÁN CHUỐI
Định giá nhà trên đường này → |
38,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 1
(KDC CONIC)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN VĂN LINH → RẠCH BÀ TÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
38,3 triệu |
|
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN VĂN LINH → NGÃ BA QUÁN CHUỐI
Định giá nhà trên đường này → |
38,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 7F
(KDC CONIC)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Định giá nhà trên đường này → |
38,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.