NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂN KỲ-TÂN QUÝ → ĐƯỜNG SỐ 19A Định giá nhà trên đường này →
39,6 triệu 19,8 triệu 15,8 triệu 12,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
39,4 triệu 19,7 triệu 15,8 triệu 12,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI TUYẾN Định giá nhà trên đường này →
39,4 triệu 19,7 triệu 15,8 triệu 12,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÔ NGỌC VÂN → RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG Định giá nhà trên đường này →
39,3 triệu 19,7 triệu 15,7 triệu 12,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÔ NGỌC VÂN → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
39,3 triệu 19,7 triệu 15,7 triệu 12,6 triệu
ĐƯỜNG BÌNH PHÚ (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,3 triệu 19,7 triệu 15,7 triệu 12,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 4-5 Định giá nhà trên đường này →
39,3 triệu 19,7 triệu 15,7 triệu 12,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8 Định giá nhà trên đường này →
39,3 triệu 19,7 triệu 15,7 triệu 12,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 Định giá nhà trên đường này →
39,3 triệu 19,7 triệu 15,7 triệu 12,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6 Định giá nhà trên đường này →
39,3 triệu 19,7 triệu 15,7 triệu 12,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIMLAM (LINH CHIỂU) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,2 triệu 19,6 triệu 15,7 triệu 12,5 triệu
PHAN CÁT TỰU Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,2 triệu 19,6 triệu 15,7 triệu 12,5 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂN Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3B, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (NỐI DÀI), KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1,3,5,7,9, 2,4,6,8,10, KHU 17,7 HA, PHƯỜNG TÂN TẠO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
AO ĐÔI Hồ Chí Minh · Khu vực II · MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐỖ NĂNG TẾ Hồ Chí Minh · Khu vực II · KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 17 Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
TẠ MỸ DUẬT Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG BỜ SÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỈNH LỘ 10 → GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · SUỐI GIỮA (RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI - CHÁNH HIỆP) → NGUYỄN VĂN THÀNH Định giá nhà trên đường này →
39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
LỘ TẺ Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39 triệu 19,5 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
TRẦN THANH MẠI Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỈNH LỘ 10 → GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Định giá nhà trên đường này →
39 triệu 19,5 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
ĐƯỜNG TRẦN THANH MẠI (NỐI DÀI) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
39 triệu 19,5 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
Trước Trang 112 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.