Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG SỐ 2 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 23 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
LƯƠNG VĂN CAN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 14 (LINH TRUNG CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LINH TRUNG → ĐỖ MƯỜI
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
TỰ DO,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DÂN CHỦ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TÂY CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TÂY CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · KHA VẠN CÂN → RANH PHƯỜNG LINH TÂY CŨ
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 13,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN VĂN TĂNG → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
NGUYỄN VĂN LỊCH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÔ NGỌC VÂN → KHA VẠN CÂN
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 9
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TRUNG CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 13 → QUỐC LỘ 1
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TRUNG CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 1
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH TRUNG CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CUỐI ĐƯỜNG → ĐƯỜNG SỐ 12
Định giá nhà trên đường này → |
42,9 triệu |
|
TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
42,8 triệu |
|
TRẦN BÌNH TRỌNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
42,7 triệu |
|
ĐƯỜNG 30/4
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
42,5 triệu |
|
LONG SƠN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN XIỂN → SÔNG ĐỒNG NAI
Định giá nhà trên đường này → |
42,3 triệu |
|
-NGUYỄN HỮU CẢNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8)
Định giá nhà trên đường này → |
42,3 triệu |
|
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
42,2 triệu |
|
HỒ ĐẮC DI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → DƯƠNG VĂN AN
Định giá nhà trên đường này → |
42,2 triệu |
|
HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
42,2 triệu |
|
HUỲNH KHƯƠNG AN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
42,2 triệu |
|
HUỲNH KHƯƠNG NINH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
42,2 triệu |
|
KÝ CON
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
42,2 triệu |
|
LÊ NGỌC HÂN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · THỦ KHOA HUÂN → BÀ TRIỆU
Định giá nhà trên đường này → |
42,2 triệu |
|
LƯƠNG VĂN CAN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
42,2 triệu |
|
LÝ TỰ TRỌNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
42,2 triệu |
|
ĐƯỜNG 66-CL
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 57-CL → ĐƯỜNG 35-CL
Định giá nhà trên đường này → |
42,1 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
42,1 triệu |
|
TRẦN THỊ LIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ VĂN LƯƠNG → NGÃ RẺ NHÀ
SỐ 1017/56
Định giá nhà trên đường này → |
42,1 triệu |
|
TRẦN THỊ TAO
Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 16 KHU DÂN CƯ PHƯỚC KIỂN
Định giá nhà trên đường này → |
42,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.