Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
LÊ ĐÌNH DƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
ĐƯỜNG 2,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 41,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
DƯƠNG THỊ GIANG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
AN HỘI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (P9)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
NGUYỄN THÁI BÌNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
NGUYỄN TRUNG TRỰC
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
PHAN KẾ BÍNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
44,2 triệu |
|
NGUYỄN THỊ TRÀNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN THỊ KIỂU → NGUYỄN ẢNH THỦ
Định giá nhà trên đường này → |
44,1 triệu |
|
TÂN THỚI NHẤT 17
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINH
Định giá nhà trên đường này → |
44,1 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ 20M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
44 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
43,9 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
43,9 triệu |
|
ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
43,9 triệu |
|
ĐƯỜNG 60-CL
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 57-CL → ĐƯỜNG 62-CL
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
ĐƯỜNG 65-CL
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 57-CL → ĐƯỜNG 39-CL
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · RẠCH CẦU SUỐI → LÊ VĂN KHƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU CẢ BỐN
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
HUỲNH VĂN NGHỆ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHAN HUY ÍCH → PHẠM VĂN BẠCH
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
QUỐC LỘ 1
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CẦU CẢ BỐN → NGÃ TƯ GA
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
LÊ THÁNH TÔNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
VÕ VĂN HÁT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 38,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HIỆP BÌNH → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 17,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUỐC LỘ 13 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
NGUYỄN THỊ DIỆP
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐC
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
NGUYỄN THỊ THÍCH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỈNH LỘ 43 → NGÔ CHÍ QUỐC
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 22
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TỈNH LỘ 43 → BÌNH CHIỂU
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
|
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP
Định giá nhà trên đường này → |
43,7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.