NhaDatSo.comNhà đất cả nước

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số Nhà đất cả nước Đang xem 🚗 Xe Việt Ô tô · xe máy · xe tải 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm Việc làm cả nước 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 1.965 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
Trần Đại Nghĩa Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Minh Khai Hà Nội · Khu vực 2 · Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Đại La Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Đại Cồ Việt Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Trần Khát Chân Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Thái Phiên Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Tăng Bạt Hổ Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Quốc Tử Giám Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Phạm Huy Thông Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Phạm Đình Hổ Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Ông Ích Khiêm Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Nguyễn Trường Tộ Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Nguyễn Quyền Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Nguyễn Biểu Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Ngõ Huế Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Lê Trực Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Hàng Bún Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Giang Văn Minh Hà Nội · Khu vực 1 · Đội Cấn → Kim Mã Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Đội Cấn Hà Nội · Khu vực 1 · Ngọc Hà → Liễu Giai Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Đại Cồ Việt Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Cao Bá Quát Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210,8 triệu 107,5 triệu 81,6 triệu 71,3 triệu
Trần Đại Nghĩa Hà Nội · Khu vực 3 · Đại La → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210 triệu 107,3 triệu 81,5 triệu 71,3 triệu
Minh Khai Hà Nội · Khu vực 3 · Địa phận phường Tương Mai → Định giá nhà trên đường này →
210 triệu 107,3 triệu 81,5 triệu 71,3 triệu
Đại La Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
210 triệu 107,3 triệu 81,5 triệu 71,3 triệu
Sơn Tây Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
202,3 triệu 103,9 triệu 78,2 triệu 68,9 triệu
Phó Đức Chính Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
202,3 triệu 103,9 triệu 78,2 triệu 68,9 triệu
Ngõ Thọ Xương Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu ngõ → Cuối ngõ Định giá nhà trên đường này →
202,3 triệu 103,9 triệu 78,2 triệu 68,9 triệu
Mai Xuân Thưởng Hà Nội · Khu vực 1 · Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám Định giá nhà trên đường này →
202,3 triệu 103,9 triệu 78,2 triệu 68,9 triệu
Hoàng Hoa Thám Hà Nội · Khu vực 1 · Mai Xuân Thưởng → Dốc Tam Đa Định giá nhà trên đường này →
202,3 triệu 103,9 triệu 78,2 triệu 68,9 triệu
Đỗ Hành Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
202,3 triệu 103,9 triệu 78,2 triệu 68,9 triệu
Trước Trang 9 / 66 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.