Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Trần Đại Nghĩa
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Minh Khai
Hà Nội · Khu vực 2 · Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Đại La
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Đại Cồ Việt
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Trần Khát Chân
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Thái Phiên
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Tăng Bạt Hổ
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Quốc Tử Giám
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Phạm Huy Thông
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Phạm Đình Hổ
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Ông Ích Khiêm
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Nguyễn Trường Tộ
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Nguyễn Quyền
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Nguyễn Biểu
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Ngõ Huế
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Lê Trực
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Hàng Bún
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Giang Văn Minh
Hà Nội · Khu vực 1 · Đội Cấn → Kim Mã
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Đội Cấn
Hà Nội · Khu vực 1 · Ngọc Hà → Liễu Giai
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Đại Cồ Việt
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Cao Bá Quát
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210,8 triệu |
|
Trần Đại Nghĩa
Hà Nội · Khu vực 3 · Đại La → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210 triệu |
|
Minh Khai
Hà Nội · Khu vực 3 · Địa phận phường Tương Mai →
Định giá nhà trên đường này → |
210 triệu |
|
Đại La
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
210 triệu |
|
Sơn Tây
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
202,3 triệu |
|
Phó Đức Chính
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
202,3 triệu |
|
Ngõ Thọ Xương
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu ngõ → Cuối ngõ
Định giá nhà trên đường này → |
202,3 triệu |
|
Mai Xuân Thưởng
Hà Nội · Khu vực 1 · Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám
Định giá nhà trên đường này → |
202,3 triệu |
|
Hoàng Hoa Thám
Hà Nội · Khu vực 1 · Mai Xuân Thưởng → Dốc Tam Đa
Định giá nhà trên đường này → |
202,3 triệu |
|
Đỗ Hành
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
202,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.