Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Khu nhà ở Đồi Dền: Mặt cắt đường rộng 13,5m
Hà Nội · Khu vực 12 · 37.497999999999998 → 24.812000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ: Mặt cắt đường rộng 35m
Hà Nội · Khu vực 12 · 37.619 → 24.812000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu nhà ở Sơn Lộc: Mặt cắt đường rộng 16,5m
Hà Nội · Khu vực 12 · 24.396999999999998 → 16.106000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương
Hà Nội · Khu vực 12 · 2.2549999999999999 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu dân cư nông thôn xã Phúc Thọ
Hà Nội · Khu vực 12 · 2.706 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường ĐH05:
Hà Nội · Khu vực 9
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu dân cư nông thôn xã Phúc Lộc
Hà Nội · Khu vực 12 · 2.2999999999999998 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu dân cư nông thôn xã Hát Môn
Hà Nội · Khu vực 12 · 2.706 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Quốc lộ 32:
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ):
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ):
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ):
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường ĐT 412:
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413):
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414):
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ):
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường tỉnh lộ 414C:
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng):
Hà Nội · Khu vực 9
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường Phú Mỹ:
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu đất sau huyện ủy: Mặt cắt đường rộng 7,0m
Hà Nội · Khu vực 9 · 35.176000000000002 → 23.95
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu đô thị Đồng Ông (DIA): Mặt cắt đường rộng 7,0m
Hà Nội · Khu vực 9 · 35.176000000000002 → 23.95
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu đô thị Tân Tây Đô: Mặt cắt đường rộng 7,0m
Hà Nội · Khu vực 9 · 35.176000000000002 → 23.95
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu đô thị LIDECO:
Hà Nội · Khu vực 9
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu đô thị Vân Canh:
Hà Nội · Khu vực 9
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân).
Hà Nội · Khu vực 10
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21).
Hà Nội · Khu vực 10
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía)
Hà Nội · Khu vực 10
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng:
Hà Nội · Khu vực 13
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Quốc lộ 21B
Hà Nội · Khu vực 10
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường 427A
Hà Nội · Khu vực 10
Định giá nhà trên đường này → |
— |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.