Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Thiền Quang
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Thi Sách
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Nguyễn Công Trứ
Hà Nội · Khu vực 1 · Phố Huế → Lò Đúc
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Ngõ Phan Chu Trinh
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu ngõ → Cuối ngõ
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Ngõ Hội Vũ
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu ngõ → Cuối ngõ
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Ngõ Hàng Hương
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu ngõ → Cuối ngõ
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Ngõ Hàng Hành
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu ngõ → Cuối ngõ
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Ngõ Bảo Khánh
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu ngõ → Cuối ngõ
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Hồ Xuân Hương
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Hàn Thuyên
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Đoàn Trần Nghiệp
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
264 triệu |
|
Tôn Thất Đàm
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
253,2 triệu |
|
Lò Đúc
Hà Nội · Khu vực 1 · Phan Chu Trinh → Nguyễn Công Trứ
Định giá nhà trên đường này → |
253,2 triệu |
|
Hàng Than
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
253,2 triệu |
|
Nguyễn Trãi
Hà Nội · Khu vực 3 · Ngã Tư Sở → Cầu Mới
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Thái Hà
Hà Nội · Khu vực 2 · Tây Sơn → Láng Hạ
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Tây Sơn
Hà Nội · Khu vực 2 · Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Phạm Ngọc Thạch
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Nguyễn Trãi
Hà Nội · Khu vực 2 · Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Nguyễn Lương Bằng
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Chùa Bộc
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Vọng Đức
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Trịnh Hoài Đức
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Trấn Vũ
Hà Nội · Khu vực 1 · Thanh Niên → Chợ Châu Long
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Trần Nguyên Hãn
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Tôn Thất Thiệp
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Tô Tịch
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Thanh Hà
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Thái Hà
Hà Nội · Khu vực 1 · Hoàng Cầu → Láng Hạ
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
|
Phan Huy Chú
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
243,7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.