Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường Mỹ Xuyên: Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hòa thôn Lai Tảo
Hà Nội · Khu vực 16 · 8.0890000000000004 → 6.4889999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
5,1 triệu |
|
Đường Phúc Lâm: Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngẫ tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm
Hà Nội · Khu vực 16 · 8.0890000000000004 → 6.4889999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
5,1 triệu |
|
Đường 428a: Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ)
Hà Nội · Khu vực 11 · 8.0809999999999995 → 6.4589999999999996
Định giá nhà trên đường này → |
5,1 triệu |
|
Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường Thao Chính - Sơn Hà đi Tân Dân đến hết địa phận thôn (giáp thôn Ứng Hòa)
Hà Nội · Khu vực 11 · 8.0809999999999995 → 6.4589999999999996
Định giá nhà trên đường này → |
5,1 triệu |
|
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo
Hà Nội · Khu vực 14 · 8.1150000000000002 → 6.391
Định giá nhà trên đường này → |
5,1 triệu |
|
Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú
Hà Nội · Khu vực 15 · 7.9710000000000001 → 6.3330000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
5,1 triệu |
|
Hữu Nghị
Hà Nội · Khu vực 12 · 12.263999999999999 → 8.0350000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
4,9 triệu |
|
Mỹ Trung: Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3)
Hà Nội · Khu vực 12 · 12.263999999999999 → 8.0350000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
4,9 triệu |
|
Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32
Hà Nội · Khu vực 13 · 10.571 → 6.7229999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
4,9 triệu |
|
Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ
Hà Nội · Khu vực 7 · 7.17 → 5.79
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng
Hà Nội · Khu vực 7 · 7.17 → 5.79
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng
Hà Nội · Khu vực 7 · 7.17 → 5.79
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng
Hà Nội · Khu vực 7 · 7.17 → 5.79
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ãp Tre
Hà Nội · Khu vực 7 · 7.17 → 5.79
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh
Hà Nội · Khu vực 7 · 7.17 → 5.79
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 7.17 → 5.79
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói đến giáp đê Bối thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 7.17 → 5.79
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B
Hà Nội · Khu vực 11 · 7.367 → 5.8840000000000003
Định giá nhà trên đường này → |
4,7 triệu |
|
Đường Trinh Tiết (Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu)
Hà Nội · Khu vực 16 · 7.0709999999999997 → 5.6040000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đường Trung Nghĩa (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn)
Hà Nội · Khu vực 16 · 7.0709999999999997 → 5.6040000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn
Hà Nội · Khu vực 16 · 7.0709999999999997 → 5.6040000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đường Đục Khê, xã Hương Sơn
Hà Nội · Khu vực 16 · 7.0709999999999997 → 5.6040000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn: Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429.
Hà Nội · Khu vực 16 · 7.0709999999999997 → 5.6040000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đường Phù Lưu Tế (Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng))
Hà Nội · Khu vực 16 · 7.0709999999999997 → 5.6040000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429
Hà Nội · Khu vực 16 · 7.0709999999999997 → 5.6040000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Hà Nội · Khu vực 16 · 7.0709999999999997 → 5.6040000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng
Hà Nội · Khu vực 7 · 5.77 → 5.05
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 6.62 → 5.35
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng
Hà Nội · Khu vực 7 · 6.62 → 5.35
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
|
Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền)
Hà Nội · Khu vực 7 · 6.62 → 5.35
Định giá nhà trên đường này → |
4,4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.