Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình
Hà Nội · Khu vực 16 · 11.333 → 8.8569999999999993
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
Phú Nhi: Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi
Hà Nội · Khu vực 12 · 17.902000000000001 → 11.13
Định giá nhà trên đường này → |
6,9 triệu |
|
Đền Và
Hà Nội · Khu vực 12 · 12.263999999999999 → 8.6809999999999992
Định giá nhà trên đường này → |
6,9 triệu |
|
Đường Thanh Cao - Cao Viên: Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh)
Hà Nội · Khu vực 10 · 11.003 → 8.6660000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
6,9 triệu |
|
Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận: Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.673 → 9.23
Định giá nhà trên đường này → |
6,9 triệu |
|
Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũ
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.673 → 9.23
Định giá nhà trên đường này → |
6,9 triệu |
|
Đường Chùa Cao: Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao
Hà Nội · Khu vực 13 · 13.234999999999999 → 9.6590000000000007
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
Đường Cổng Ái: Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao
Hà Nội · Khu vực 13 · 13.234999999999999 → 9.6590000000000007
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
Đường Gò Sóc:Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao
Hà Nội · Khu vực 13 · 13.234999999999999 → 9.6999999999999993
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
Đường Vân Trai: Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí
Hà Nội · Khu vực 13 · 13.234999999999999 → 9.6999999999999993
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
Đường trục Tân Xã (từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ bằng)
Hà Nội · Khu vực 14 · 10.99 → 8.57
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420
Hà Nội · Khu vực 14 · 10.99 → 8.57
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè
Hà Nội · Khu vực 14 · 10.99 → 8.57
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
Hà Nội · Khu vực 14 · 10.99 → 8.57
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
Đoạn từ đường 419 đi thôn Tây Trong đến thôn Hương Lam
Hà Nội · Khu vực 14 · 10.99 → 8.57
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
Đoạn từ đường 419 đi thôn Hoàng Xá (Đường Cần Thơ)
Hà Nội · Khu vực 14 · 10.99 → 8.57
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
Tỉnh lộ 419: Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị
Hà Nội · Khu vực 15 · 13.228999999999999 → 8.3610000000000007
Định giá nhà trên đường này → |
6,6 triệu |
|
Tỉnh lộ 419: Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ)
Hà Nội · Khu vực 15 · 13.228999999999999 → 8.3610000000000007
Định giá nhà trên đường này → |
6,6 triệu |
|
Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú
Hà Nội · Khu vực 15 · 13.228999999999999 → 8.3610000000000007
Định giá nhà trên đường này → |
6,6 triệu |
|
Đường 131 điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ
Hà Nội · Khu vực 17 · 10.55 → 8.23
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú cũ
Hà Nội · Khu vực 17 · 10.55 → 8.23
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
Đường trục phát triển (từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến hết địa phận xã Mỹ Đức)
Hà Nội · Khu vực 16 · 10.289 → 8.0259999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
Phố Tế Tiêu
Hà Nội · Khu vực 16 · 10.289 → 8.0259999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
Phố Thọ Sơn
Hà Nội · Khu vực 16 · 10.289 → 8.0259999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
Phố Văn Giang
Hà Nội · Khu vực 16 · 10.289 → 8.0259999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa (trước đây)
Hà Nội · Khu vực 16 · 10.289 → 8.0259999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
Đường Hà Xá (từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức)
Hà Nội · Khu vực 16 · 10.289 → 8.0259999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
Đường Minh Đức - Đại Cường: Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hòa
Hà Nội · Khu vực 16 · 10.289 → 8.0259999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
Đường Sạt Nỏ (Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu)
Hà Nội · Khu vực 16 · 10.289 → 8.0259999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
|
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức
Hà Nội · Khu vực 16 · 10.289 → 8.0259999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
6,4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.