Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Xuân Khanh: đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh
Hà Nội · Khu vực 12 · 18.629000000000001 → 12.263999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,6 triệu |
|
Quốc lộ 21B: Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hòa Xá.
Hà Nội · Khu vực 16 · 16.462 → 9.4380000000000006
Định giá nhà trên đường này → |
7,5 triệu |
|
Đường đê: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình
Hà Nội · Khu vực 16 · 16.462 → 9.4380000000000006
Định giá nhà trên đường này → |
7,5 triệu |
|
Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới)
Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49
Định giá nhà trên đường này → |
7,5 triệu |
|
Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới
Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49
Định giá nhà trên đường này → |
7,5 triệu |
|
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên
Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49
Định giá nhà trên đường này → |
7,5 triệu |
|
Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất
Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49
Định giá nhà trên đường này → |
7,5 triệu |
|
Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ (trước sắp xếp)
Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49
Định giá nhà trên đường này → |
7,5 triệu |
|
Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa
Hà Nội · Khu vực 17 · 12.37 → 9.49
Định giá nhà trên đường này → |
7,5 triệu |
|
Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ
Hà Nội · Khu vực 15 · 12.273 → 9.4659999999999993
Định giá nhà trên đường này → |
7,5 triệu |
|
Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên
Hà Nội · Khu vực 16 · 11.858000000000001 → 9.1679999999999993
Định giá nhà trên đường này → |
7,3 triệu |
|
Đường Đông Hưng: Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng
Hà Nội · Khu vực 13 · 13.340999999999999 → 10.254
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32): đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 - điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai)
Hà Nội · Khu vực 13 · 13.340999999999999 → 10.254
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
Đường Tây Đằng: Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
Hà Nội · Khu vực 13 · 13.340999999999999 → 10.254
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
Đường Kim Lan: Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan)
Hà Nội · Khu vực 8 · 14.48 → 8.99
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
Đường 423: Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo
Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đường Kiều Phú (Từ Cống Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Kiều Phú (cạnh D75 án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) đến ngã ba giao cắt đê tả Tích tại thôn Đình Tú xã Kiều Phú)
Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đường Đỗ Cảnh Thạc: (Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê)
Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái
Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc
Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa
Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây
Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn
Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32
Hà Nội · Khu vực 14 · 12.37 → 9.5449999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc
Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà
Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2
Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 10.87 → 8.7200000000000006
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.