NhaDatSo.comAI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Mua Bán & Định Giá Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm & Tuyển Dụng 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 1.965 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
Đường 419: Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất) Hà Nội · Khu vực 12 · 22.1 → 16.446999999999999 Định giá nhà trên đường này →
12,1 triệu 11,1 triệu 6,7 triệu 5,1 triệu
Đường Vân Côn: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn Hà Nội · Khu vực 9 · 22.748999999999999 → 15.679 Định giá nhà trên đường này →
11,9 triệu 11 triệu 5,7 triệu 4,6 triệu
Đường Bắc-Nam xã Quốc Oai Hà Nội · Khu vực 14 · 21.065999999999999 → 15.19 Định giá nhà trên đường này →
11,9 triệu 10,9 triệu 7,4 triệu 5,4 triệu
Thanh Vỵ: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ Hà Nội · Khu vực 12 · 29.111999999999998 → 19.238 Định giá nhà trên đường này →
11,8 triệu 9,2 triệu 9,6 triệu 6,4 triệu
Đường liên xã Quất Động - Chương Dương: Đoạn từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương Hà Nội · Khu vực 10 · 19.649000000000001 → 14.721 Định giá nhà trên đường này →
11,6 triệu 10,8 triệu 5,2 triệu 3,3 triệu
Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh Hà Nội · Khu vực 10 · 19.649000000000001 → 14.721 Định giá nhà trên đường này →
11,6 triệu 10,8 triệu 5,2 triệu 3,3 triệu
Đường từ đường Núi Đôi đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới Hà Nội · Khu vực 17 · 19.93 → 14.54 Định giá nhà trên đường này →
11,5 triệu 10,5 triệu 6,9 triệu 4,7 triệu
Cầu Trì Hà Nội · Khu vực 12 · 28.077000000000002 → 18.545999999999999 Định giá nhà trên đường này →
11,5 triệu 8,9 triệu 9,3 triệu 6,1 triệu
Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống) Hà Nội · Khu vực 7 · 18.079999999999998 → 13.85 Định giá nhà trên đường này →
11,4 triệu 10,5 triệu 5,9 triệu 4,5 triệu
Đường Hoàng Sa Hà Nội · Khu vực 7 · 18.21 → 13.82 Định giá nhà trên đường này →
11,4 triệu 10,5 triệu 7,4 triệu 5,6 triệu
Đường Trường Sa Hà Nội · Khu vực 7 · 18.21 → 13.82 Định giá nhà trên đường này →
11,4 triệu 10,5 triệu 7,4 triệu 5,6 triệu
Đường Võ Nguyên Giáp:  Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân Hà Nội · Khu vực 7 · 18.21 → 13.82 Định giá nhà trên đường này →
11,4 triệu 10,5 triệu 7,4 triệu 5,6 triệu
Đường Hoa Trà (Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai) Hà Nội · Khu vực 15 · 19.498000000000001 → 14.395 Định giá nhà trên đường này →
11,3 triệu 10,4 triệu 6,8 triệu 5,1 triệu
Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung Hà Nội · Khu vực 9 · 24.289000000000001 → 12.667 Định giá nhà trên đường này →
11,3 triệu 10,2 triệu 8,2 triệu 5,3 triệu
Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói Hà Nội · Khu vực 7 · 17.989999999999998 → 13.71 Định giá nhà trên đường này →
11,1 triệu 10,3 triệu 6,4 triệu 4,9 triệu
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng) Hà Nội · Khu vực 7 · 17.989999999999998 → 13.71 Định giá nhà trên đường này →
11,1 triệu 10,3 triệu 6,4 triệu 4,9 triệu
Đường nối đoạn từ giáp đường Cienco đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán Hà Nội · Khu vực 10 · 18.530999999999999 → 14.08 Định giá nhà trên đường này →
11,1 triệu 10,3 triệu 4,8 triệu 3,1 triệu
Đường 17/8 từ giáp đường 421B (đường phú Quốc) đến khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai cũ Hà Nội · Khu vực 14 · 19.451000000000001 → 14.22 Định giá nhà trên đường này →
11,1 triệu 10,2 triệu 6,8 triệu 5 triệu
Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm Hà Nội · Khu vực 7 · 17.91 → 13.44 Định giá nhà trên đường này →
11,1 triệu 10,2 triệu 6,1 triệu 4,7 triệu
Đường vành đai thị trấn (từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi) Hà Nội · Khu vực 17 · 18.97 → 14.042 Định giá nhà trên đường này →
11 triệu 10,2 triệu 7 triệu 5,2 triệu
Đường Cao Viên đi Thanh Cao: từ chợ Bộ đến cống làng Xóm Làng Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567 Định giá nhà trên đường này →
10,8 triệu 9,9 triệu 5,7 triệu 4,3 triệu
Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567 Định giá nhà trên đường này →
10,8 triệu 9,9 triệu 5,7 triệu 4,3 triệu
Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 qua giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương, đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567 Định giá nhà trên đường này →
10,8 triệu 9,9 triệu 5,7 triệu 4,3 triệu
Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567 Định giá nhà trên đường này →
10,8 triệu 9,9 triệu 5,7 triệu 4,3 triệu
Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567 Định giá nhà trên đường này →
10,8 triệu 9,9 triệu 5,7 triệu 4,3 triệu
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề: Đoạn giáp TL427 đến hết xã Thanh Thùy (cũ) Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567 Định giá nhà trên đường này →
10,8 triệu 9,9 triệu 5,7 triệu 4,3 triệu
Đường từ trường tiểu học Thanh Cao đến ngã tư đi vào trường THCS Thanh Mai Hà Nội · Khu vực 10 · 17.731999999999999 → 13.567 Định giá nhà trên đường này →
10,8 triệu 9,9 triệu 5,7 triệu 4,3 triệu
Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715 Định giá nhà trên đường này →
10,8 triệu 9,9 triệu 6,5 triệu 4,8 triệu
Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715 Định giá nhà trên đường này →
10,8 triệu 9,9 triệu 6,5 triệu 4,8 triệu
Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) Hà Nội · Khu vực 15 · 18.748000000000001 → 13.715 Định giá nhà trên đường này →
10,8 triệu 9,9 triệu 6,5 triệu 4,8 triệu
Trước Trang 46 / 66 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.