Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường Xuân Thuỵ: Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ
Hà Nội · Khu vực 8 · 34.17 → 23.56
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Dương Xá
Hà Nội · Khu vực 8 · 34.17 → 23.56
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Gia Cốc:
Hà Nội · Khu vực 8 · 34.17 → 23.56
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Kiêu Kỵ
Hà Nội · Khu vực 8 · 34.17 → 23.56
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An)
Hà Nội · Khu vực 8 · 34.17 → 23.56
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng)
Hà Nội · Khu vực 8 · 34.17 → 23.56
Định giá nhà trên đường này → |
19,1 triệu |
|
Đường Phùng Hưng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ
Hà Nội · Khu vực 9 · 36.482999999999997 → 24.032
Định giá nhà trên đường này → |
18,8 triệu |
|
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi: Đường liên xã cũ Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi
Hà Nội · Khu vực 10 · 29.466000000000001 → 22.289000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
18,6 triệu |
|
Đường Đại Hưng: Đoạn từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến địa phận xã Ngọc Hồi
Hà Nội · Khu vực 10 · 33.1 → 23.251999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
18,5 triệu |
|
Đường Liên Ninh - Đại Áng: Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng
Hà Nội · Khu vực 10 · 33.1 → 23.251999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
18,5 triệu |
|
Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ: Đoạn từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ
Hà Nội · Khu vực 10 · 33.1 → 23.251999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
18,5 triệu |
|
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc
Hà Nội · Khu vực 10 · 33.1 → 23.251999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
18,5 triệu |
|
Lê Quý Đôn
Hà Nội · Khu vực 12 · 45.362000000000002 → 29.937999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
18,5 triệu |
|
Nguyễn Thái Học
Hà Nội · Khu vực 12 · 45.362000000000002 → 29.937999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
18,5 triệu |
|
Đường Cầu Khum- Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh)
Hà Nội · Khu vực 9 · 33.609000000000002 → 22.823
Định giá nhà trên đường này → |
17,7 triệu |
|
Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy)
Hà Nội · Khu vực 9 · 33.609000000000002 → 22.823
Định giá nhà trên đường này → |
17,7 triệu |
|
Hoàng Diệu
Hà Nội · Khu vực 12 · 43.276000000000003 → 28.532
Định giá nhà trên đường này → |
17,7 triệu |
|
Đường Chùa Tổng: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc)
Hà Nội · Khu vực 9 · 31.658000000000001 → 22.442
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
Đường liên thôn Nhân Hòa - Thượng Phúc - Siêu Quần Đoạn từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa
Hà Nội · Khu vực 10 · 31.632000000000001 → 22.189
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa
Hà Nội · Khu vực 10 · 31.632000000000001 → 22.189
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường
Hà Nội · Khu vực 10 · 31.632000000000001 → 22.189
Định giá nhà trên đường này → |
17,6 triệu |
|
Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp)
Hà Nội · Khu vực 9 · 32.933 → 22.372
Định giá nhà trên đường này → |
17,4 triệu |
|
Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá
Hà Nội · Khu vực 9 · 31.966999999999999 → 22.084
Định giá nhà trên đường này → |
17,2 triệu |
|
Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ)
Hà Nội · Khu vực 8 · 30.51 → 21.05
Định giá nhà trên đường này → |
17 triệu |
|
Đường Nguyễn Viết Thứ: Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy
Hà Nội · Khu vực 9 · 31.157 → 21.523
Định giá nhà trên đường này → |
16,8 triệu |
|
Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh (trước sắp xếp))
Hà Nội · Khu vực 9 · 31.157 → 21.523
Định giá nhà trên đường này → |
16,8 triệu |
|
Đường Thượng Phúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên (đối diện Bưu điện huyện cũ) đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín
Hà Nội · Khu vực 10 · 30.727 → 21.439
Định giá nhà trên đường này → |
16,5 triệu |
|
Đường Trần Trọng Liêu: Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương)
Hà Nội · Khu vực 10 · 30.727 → 21.439
Định giá nhà trên đường này → |
16,5 triệu |
|
Đường Văn Sơn: Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà
Hà Nội · Khu vực 9 · 30.384 → 20.927
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
|
Đường Ba Đàm Đang: Đoạn từ ngã ba đê Tiên Tân tại di tích Quán Phượng Tri đến ngã ba giao cắt đê Hữu Hồng
Hà Nội · Khu vực 9 · 30.384 → 20.927
Định giá nhà trên đường này → |
16,4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.