NhaDatSo.comAI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Mua Bán & Định Giá Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm & Tuyển Dụng 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 1.965 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
Đường Biên Giang : Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) Hà Nội · Khu vực 15 · 42.716999999999999 → 28.585999999999999 Định giá nhà trên đường này →
22,7 triệu 20,7 triệu 12 triệu 8 triệu
Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) Hà Nội · Khu vực 9 · 42.506999999999998 → 28.864999999999998 Định giá nhà trên đường này →
22,4 triệu 20,4 triệu 12,5 triệu 9,3 triệu
Đường An Khánh: đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh Hà Nội · Khu vực 9 · 42.506999999999998 → 28.864999999999998 Định giá nhà trên đường này →
22,4 triệu 20,4 triệu 12,5 triệu 9,3 triệu
Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 Hà Nội · Khu vực 9 · 42.506999999999998 → 28.864999999999998 Định giá nhà trên đường này →
22,4 triệu 20,4 triệu 12,5 triệu 9,3 triệu
Đường Lê Xá (xã Bát Tràng): Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá Hà Nội · Khu vực 8 · 39.24 → 26.29 Định giá nhà trên đường này →
22,1 triệu 19,3 triệu 11 triệu 8,2 triệu
Đường Chử Đồng Tử: Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông Hà Nội · Khu vực 8 · 39.24 → 26.29 Định giá nhà trên đường này →
22,1 triệu 19,3 triệu 11 triệu 8,2 triệu
Đường Tiên Dung: Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Ql5b) Hà Nội · Khu vực 8 · 39.24 → 26.29 Định giá nhà trên đường này →
22,1 triệu 19,3 triệu 11 triệu 8,2 triệu
Đường Lê Trần Cấn: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá Hà Nội · Khu vực 8 · 39.24 → 26.29 Định giá nhà trên đường này →
22,1 triệu 19,3 triệu 11 triệu 8,2 triệu
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng (Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị Hà Nội · Khu vực 10 · 39.881999999999998 → 27.638999999999999 Định giá nhà trên đường này →
21,8 triệu 19,9 triệu 11,8 triệu 8,9 triệu
Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương) Hà Nội · Khu vực 9 · 39.244999999999997 → 26.344000000000001 Định giá nhà trên đường này →
20,9 triệu 19,2 triệu 13,3 triệu 8,9 triệu
Đường Ngũ Hiệp: Đoạn đường Ngọc Hồi đến cầu Om) Hà Nội · Khu vực 10 · 37.991999999999997 → 25.847999999999999 Định giá nhà trên đường này →
20,9 triệu 19,1 triệu 7,6 triệu 6,1 triệu
Đường Phương Nhị: Đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung qua chợ Liên Ninh đến ngã ba giao hầm chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ Hà Nội · Khu vực 10 · 37.991999999999997 → 25.847999999999999 Định giá nhà trên đường này →
20,9 triệu 19,1 triệu 7,6 triệu 6,1 triệu
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp Hà Nội · Khu vực 10 · 37.991999999999997 → 25.847999999999999 Định giá nhà trên đường này →
20,9 triệu 19,1 triệu 7,6 triệu 6,1 triệu
Phạm Hồng Thái Hà Nội · Khu vực 12 · 49.033999999999999 → 32.335999999999999 Định giá nhà trên đường này →
20 triệu 15,5 triệu 19,7 triệu 13 triệu
Đường Vĩnh Khang: Đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị Hà Nội · Khu vực 10 · 36.472000000000001 → 24.797000000000001 Định giá nhà trên đường này →
20 triệu 18,3 triệu 7,3 triệu 5,9 triệu
Đường Phượng Trì: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ Hà Nội · Khu vực 9 · 36.895000000000003 → 24.734000000000002 Định giá nhà trên đường này →
19,4 triệu 17,6 triệu 9,4 triệu 6,9 triệu
Đường Thụy Ứng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy Hà Nội · Khu vực 9 · 36.895000000000003 → 24.734000000000002 Định giá nhà trên đường này →
19,4 triệu 17,6 triệu 9,4 triệu 6,9 triệu
Đường Song Phượng: Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất Hà Nội · Khu vực 9 · 36.895000000000003 → 24.734000000000002 Định giá nhà trên đường này →
19,4 triệu 17,6 triệu 9,4 triệu 6,9 triệu
Đường N12: Đoạn từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ Hà Nội · Khu vực 9 · 36.895000000000003 → 24.734000000000002 Định giá nhà trên đường này →
19,4 triệu 17,6 triệu 7,4 triệu 6,9 triệu
Đường Đồng Dâu (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội) Hà Nội · Khu vực 15 · 35.206000000000003 → 24.218 Định giá nhà trên đường này →
19,4 triệu 17,7 triệu 9,9 triệu 6,8 triệu
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) Hà Nội · Khu vực 15 · 36.341999999999999 → 24.709 Định giá nhà trên đường này →
19,1 triệu 17,5 triệu 11,3 triệu 7,9 triệu
Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh) Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58 Định giá nhà trên đường này →
19,1 triệu 17,5 triệu 11 triệu 8 triệu
Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58 Định giá nhà trên đường này →
19,1 triệu 17,5 triệu 11 triệu 8 triệu
Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc) Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58 Định giá nhà trên đường này →
19,1 triệu 17,5 triệu 11 triệu 8 triệu
Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58 Định giá nhà trên đường này →
19,1 triệu 17,5 triệu 11 triệu 8 triệu
Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh)) Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58 Định giá nhà trên đường này →
19,1 triệu 17,5 triệu 11 triệu 8 triệu
Ga Đông Anh ( Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ãp Tó) Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58 Định giá nhà trên đường này →
19,1 triệu 17,5 triệu 11 triệu 8 triệu
Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ ( Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê) Hà Nội · Khu vực 7 · 34.200000000000003 → 23.58 Định giá nhà trên đường này →
19,1 triệu 17,5 triệu 11 triệu 8 triệu
Đường Yên Thường: Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3 Hà Nội · Khu vực 8 · 34.17 → 23.56 Định giá nhà trên đường này →
19,1 triệu 17,5 triệu 8,6 triệu 8,1 triệu
Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội Hà Nội · Khu vực 8 · 34.17 → 23.56 Định giá nhà trên đường này →
19,1 triệu 17,5 triệu 8,6 triệu 8,1 triệu
Trước Trang 41 / 66 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.