Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường Tam Hiệp: Đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu
Hà Nội · Khu vực 10 · 55.59 → 35.54
Định giá nhà trên đường này → |
28,1 triệu |
|
Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung
Hà Nội · Khu vực 10 · 55.59 → 35.54
Định giá nhà trên đường này → |
28,1 triệu |
|
Đường Vĩnh Quỳnh: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ
Hà Nội · Khu vực 10 · 55.59 → 35.54
Định giá nhà trên đường này → |
28,1 triệu |
|
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh): Đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ (cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển) đến đầu cầu Yên Ngưu.
Hà Nội · Khu vực 10 · 55.59 → 35.54
Định giá nhà trên đường này → |
28,1 triệu |
|
Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ
Hà Nội · Khu vực 8 · 52.54 → 34.200000000000003
Định giá nhà trên đường này → |
26,9 triệu |
|
Đường Thiên Đức
Hà Nội · Khu vực 8 · 52.54 → 34.200000000000003
Định giá nhà trên đường này → |
26,9 triệu |
|
Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)
Hà Nội · Khu vực 8 · 52.54 → 34.200000000000003
Định giá nhà trên đường này → |
26,9 triệu |
|
Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)
Hà Nội · Khu vực 8 · 52.54 → 34.200000000000003
Định giá nhà trên đường này → |
26,9 triệu |
|
Đường từ tiếpgiáp đường Nguyễn Đức Thuận đi quaTDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông
Hà Nội · Khu vực 8 · 52.54 → 34.200000000000003
Định giá nhà trên đường này → |
26,9 triệu |
|
Đường Lâm Tiên
Hà Nội · Khu vực 7 · 50.86 → 33.06
Định giá nhà trên đường này → |
26,5 triệu |
|
Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa
Hà Nội · Khu vực 7 · 50.86 → 33.06
Định giá nhà trên đường này → |
26,5 triệu |
|
Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó
Hà Nội · Khu vực 7 · 50.86 → 33.06
Định giá nhà trên đường này → |
26,5 triệu |
|
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì (cũ)
Hà Nội · Khu vực 10 · 50.624000000000002 → 32.625999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
26,4 triệu |
|
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc
Hà Nội · Khu vực 7 · 45.02 → 30.14
Định giá nhà trên đường này → |
24,4 triệu |
|
Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ)
Hà Nội · Khu vực 7 · 45.02 → 30.14
Định giá nhà trên đường này → |
24,4 triệu |
|
Đường Đào Cam Mộc
Hà Nội · Khu vực 7 · 45.02 → 30.14
Định giá nhà trên đường này → |
24,4 triệu |
|
Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn)
Hà Nội · Khu vực 7 · 45.02 → 30.14
Định giá nhà trên đường này → |
24,4 triệu |
|
Đường Kính Nỗ:
Hà Nội · Khu vực 7 · 45.02 → 30.14
Định giá nhà trên đường này → |
24,4 triệu |
|
Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 45.02 → 30.14
Định giá nhà trên đường này → |
24,4 triệu |
|
Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng
Hà Nội · Khu vực 7 · 45.02 → 30.14
Định giá nhà trên đường này → |
24,4 triệu |
|
Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ
Hà Nội · Khu vực 7 · 45.02 → 30.14
Định giá nhà trên đường này → |
24,4 triệu |
|
Đường Hoàng Tùng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng
Hà Nội · Khu vực 9 · 48.055999999999997 → 31.658000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
24,3 triệu |
|
Đường Vân Canh: Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh)
Hà Nội · Khu vực 9 · 48.061999999999998 → 31.658000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
24,3 triệu |
|
Đường Tả Thanh Oai: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần
Hà Nội · Khu vực 10 · 42.930999999999997 → 28.565999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
23,9 triệu |
|
Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2
Hà Nội · Khu vực 10 · 42.930999999999997 → 28.565999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
23,9 triệu |
|
Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh)
Hà Nội · Khu vực 7 · 57.56 → 29.49
Định giá nhà trên đường này → |
23,6 triệu |
|
Phạm Ngũ Lão
Hà Nội · Khu vực 12 · 56.442999999999998 → 37.256
Định giá nhà trên đường này → |
23,1 triệu |
|
Đường Tân Hội: Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp)
Hà Nội · Khu vực 9 · 43.658000000000001 → 29.65
Định giá nhà trên đường này → |
22,9 triệu |
|
Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng
Hà Nội · Khu vực 9 · 43.658000000000001 → 29.65
Định giá nhà trên đường này → |
22,9 triệu |
|
Đường Ô Diên: Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích
Hà Nội · Khu vực 9 · 43.658000000000001 → 29.65
Định giá nhà trên đường này → |
22,9 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.