NhaDatSo.comAI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Mua Bán & Định Giá Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm & Tuyển Dụng 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 1.965 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
Thạch Cầu Hà Nội · Khu vực 6 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 28,8 triệu 23,4 triệu 20,7 triệu
Vũ Đình Tụng Hà Nội · Khu vực 6 · Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 28,8 triệu 23,4 triệu 20,7 triệu
Cự Khối Hà Nội · Khu vực 6 · Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 28,8 triệu 23,4 triệu 20,7 triệu
Đăm Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Đông Kiều Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → Ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Đông Thắng Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → Dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty cổ phần Xây lắp Điện 1 Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Kẻ Vẽ Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Kỳ Vũ Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Phú Kiều Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Phúc Diễn Hà Nội · Khu vực 4 · Đường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thải Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Phương Canh Hà Nội · Khu vực 4 · Đường Phúc Diễn → Ngã tư Canh Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Tây Đam Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Thượng Cát (Trong đê) Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Tu Hoàng Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Xuân Phương Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã tư Phương Canh → Nhổn Định giá nhà trên đường này →
44,4 triệu 30,2 triệu 24 triệu 22,1 triệu
Cao Thắng Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Cầu Am Hà Nội · Khu vực 5 · Từ đầu cầu Am → Phố Lụa Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Đa Sĩ Hà Nội · Khu vực 5 · Công ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Hà Trì Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Hồ Học Lãm Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ) Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Hoàng Trình Thanh Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Huỳnh Thúc Kháng Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Lụa Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu phố → Cuối phố Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Lý Tự Trọng Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Ngô Đình Mẫn Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Ngô Gia Khảm Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Ngô Gia Tự Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Ngô Quyền Hà Nội · Khu vực 5 · Từ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride) Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Ngô Thì Sỹ Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Nguyễn Thượng Hiền Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
44,2 triệu 28,7 triệu 22,5 triệu 20,5 triệu
Trước Trang 36 / 66 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.