Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
72
Hà Nội · Khu vực 5 · Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn
Định giá nhà trên đường này → |
51,4 triệu |
|
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ
Hà Nội · Khu vực 5 · Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết
Định giá nhà trên đường này → |
51 triệu |
|
Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương
Hà Nội · Khu vực 5 · Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương →
Định giá nhà trên đường này → |
50,4 triệu |
|
Nguyễn Sơn Hà
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc
Định giá nhà trên đường này → |
50,4 triệu |
|
Nguyễn Văn Luyện
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall
Định giá nhà trên đường này → |
50,4 triệu |
|
Phan Hiền
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng
Định giá nhà trên đường này → |
50,4 triệu |
|
Quang Tiến
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
50,4 triệu |
|
Yên Phúc
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
50,4 triệu |
|
Đường đê Sông Hồng (ngoài đê)
Hà Nội · Khu vực 3 · Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Định giá nhà trên đường này → |
50,2 triệu |
|
Đình Quán
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
49,8 triệu |
|
Đức Thắng
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
49,8 triệu |
|
Hoàng Tăng Bí
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
49,8 triệu |
|
Ngoạ Long
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
49,8 triệu |
|
Nguyên Xá
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
49,8 triệu |
|
Văn Hội
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
49,8 triệu |
|
Văn Trì
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
49,8 triệu |
|
Liên Mạc (Ngoài đê)
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
47,6 triệu |
|
Phúc Minh
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
47,6 triệu |
|
Tây Tựu
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
47,6 triệu |
|
Thanh Lâm
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
47,6 triệu |
|
Thụy Phương (Ngoài đê)
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
47,6 triệu |
|
Trung Kiên
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
47,6 triệu |
|
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
45,4 triệu |
|
Nguyễn Công Trứ
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
45,4 triệu |
|
Tô Hiến Thành
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
45,4 triệu |
|
Yên Bình
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
45,4 triệu |
|
Đường đê Sông Hồng (ngoài đê)
Hà Nội · Khu vực 3 · Giáp phường Yên Sở → Hết địa phận phường Lĩnh Nam (đối diện trạm bơm Yên Sở)
Định giá nhà trên đường này → |
45,2 triệu |
|
Đường gom chân đê Sông Hồng
Hà Nội · Khu vực 3 · Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Định giá nhà trên đường này → |
45,2 triệu |
|
Hà Văn Chúc
Hà Nội · Khu vực 6 · Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
|
Nguyễn Thời Trung
Hà Nội · Khu vực 6 · Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Định giá nhà trên đường này → |
44,4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.