Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Lê Lai
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Lê Quý Đôn
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Lương Văn Can
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Nguyễn Trác
Hà Nội · Khu vực 5 · Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Phan Bội Châu
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Đầu đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Phan Đình Giót
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Phan Huy Chú
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Quốc lộ 6A
Hà Nội · Khu vực 5 · Đường sắt → Cầu Mai Lĩnh
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Tản Đà
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Tây Mỗ
Hà Nội · Khu vực 5 · Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng Long
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Tây Sơn
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Thành Công
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Tiểu công nghệ
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Tống Tất Thắng
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Trần Nhật Duật
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Trần Văn Chuông
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Trương Công Định
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Văn La
Hà Nội · Khu vực 5 · Quang Trung → Cổng làng Văn La
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Văn Phú
Hà Nội · Khu vực 5 · Quang Trung → Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Văn Phúc
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Văn Yên
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Yết Kiêu
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52,4 triệu |
|
Cầu Noi
Hà Nội · Khu vực 4 · Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu Noi
Định giá nhà trên đường này → |
52 triệu |
|
Do Nha
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
52 triệu |
|
Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát
Hà Nội · Khu vực 4 · Cầu Noi → Học viện Cảnh sát
Định giá nhà trên đường này → |
52 triệu |
|
Đường vào trại gà
Hà Nội · Khu vực 4 · Ga Phú Diễn → Sông Pheo
Định giá nhà trên đường này → |
52 triệu |
|
Miêu Nha
Hà Nội · Khu vực 4 · Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân Phương
Định giá nhà trên đường này → |
52 triệu |
|
Đông Thiên
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
51,4 triệu |
|
Đường sau Làng Yên Duyên
Hà Nội · Khu vực 3 · Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) → Lĩnh Nam
Định giá nhà trên đường này → |
51,4 triệu |
|
Khuyến Lương
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
51,4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.