Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Nguyễn Trãi
Hà Nội · Khu vực 5 · Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
Định giá nhà trên đường này → |
67,9 triệu |
|
Nguyễn Văn Trỗi
Hà Nội · Khu vực 5 · Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
Định giá nhà trên đường này → |
67,9 triệu |
|
Nguyễn Viết Xuân
Hà Nội · Khu vực 5 · Quang Trung → Bế Văn Đàn
Định giá nhà trên đường này → |
67,9 triệu |
|
Trần Hưng Đạo
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
67,9 triệu |
|
Đông Ngạc
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
66,7 triệu |
|
Nhổn
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
66,7 triệu |
|
Thạch Bàn
Hà Nội · Khu vực 6 · Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh
Định giá nhà trên đường này → |
66,4 triệu |
|
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê
Hà Nội · Khu vực 6 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
66,4 triệu |
|
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool
Hà Nội · Khu vực 6 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
66,4 triệu |
|
Nhật Tảo
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
66,2 triệu |
|
Đàm Quang Trung
Hà Nội · Khu vực 6 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
65,2 triệu |
|
Quang Liệt
Hà Nội · Khu vực 3 · Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu
Định giá nhà trên đường này → |
65,2 triệu |
|
Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển
Hà Nội · Khu vực 5 · Địa phận phường Thanh Liệt →
Định giá nhà trên đường này → |
65,1 triệu |
|
Quang Liệt
Hà Nội · Khu vực 5 · từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu
Định giá nhà trên đường này → |
65,1 triệu |
|
Tựu Liệt
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
65,1 triệu |
|
Thanh Liệt
Hà Nội · Khu vực 3 · Địa phận phường Định Công →
Định giá nhà trên đường này → |
65 triệu |
|
Khu đô thị Đồng Tàu
Hà Nội · Khu vực 3 · 12,5m →
Định giá nhà trên đường này → |
64,7 triệu |
|
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
Hà Nội · Khu vực 3 · 17,5m →
Định giá nhà trên đường này → |
64,7 triệu |
|
Phan Tây Nhạc
Hà Nội · Khu vực 4 · Điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco → Ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Phúc Đam
Hà Nội · Khu vực 4 · Ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Phúc Lý
Hà Nội · Khu vực 4 · Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Quốc lộ 32
Hà Nội · Khu vực 4 · Nhổn → Đường Di Ái
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Cầu Bươu
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Dương Nội
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Hoàng Tùng
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Hoàng Văn Thụ
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Lê Trọng Tấn
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Nguyễn Bồ
Hà Nội · Khu vực 5 · từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Nguyễn Thái Học
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
|
Phan Đình Phùng
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
62,7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.