NhaDatSo.comAI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Mua Bán & Định Giá Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm & Tuyển Dụng 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 1.965 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
Hoàng Mai Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai Định giá nhà trên đường này →
95 triệu 53 triệu 41,4 triệu 37,4 triệu
Hoàng Ngân Hà Nội · Khu vực 3 · Quan Nhân → Khuất Duy Tiến Định giá nhà trên đường này →
95 triệu 53 triệu 41,4 triệu 37,4 triệu
Khương Trung Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
95 triệu 53 triệu 41,4 triệu 37,4 triệu
Lộc Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
95 triệu 53 triệu 41,4 triệu 37,4 triệu
Lương Thế Vinh Hà Nội · Khu vực 3 · Nguyễn Trãi → Tố Hữu Định giá nhà trên đường này →
95 triệu 53 triệu 41,4 triệu 37,4 triệu
Nguỵ Như Kon Tum Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
95 triệu 53 triệu 41,4 triệu 37,4 triệu
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) Hà Nội · Khu vực 3 · 40m → Định giá nhà trên đường này →
94,9 triệu 53,7 triệu
Bùi Quốc Khái Hà Nội · Khu vực 5 · Ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch  21m tại trường tiểu học Chu Văn An Định giá nhà trên đường này →
94,7 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37,1 triệu
Đạm Phương Hà Nội · Khu vực 5 · Ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm Định giá nhà trên đường này →
94,7 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37,1 triệu
Hoàng Liệt Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
94,7 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37,1 triệu
Linh Đường Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
94,7 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37,1 triệu
Nam Sơn Hà Nội · Khu vực 5 · Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm Định giá nhà trên đường này →
94,7 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37,1 triệu
Nguyễn Duy Trinh Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
94,7 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37,1 triệu
Nguyễn Hữu Thọ Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
94,7 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37,1 triệu
Nguyễn Phan Chánh Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm Định giá nhà trên đường này →
94,7 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37,1 triệu
Văn Tân Hà Nội · Khu vực 5 · Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt Định giá nhà trên đường này →
94,7 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37,1 triệu
Ngô Gia Khảm Hà Nội · Khu vực 6 · Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm Định giá nhà trên đường này →
94,6 triệu 52,9 triệu 40,6 triệu 36,3 triệu
Ngọc Lâm Hà Nội · Khu vực 6 · Đê sông Hồng → Long Biên 2 Định giá nhà trên đường này →
94,6 triệu 52,9 triệu 40,6 triệu 36,3 triệu
Nguyễn Gia Bồng Hà Nội · Khu vực 6 · Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) Định giá nhà trên đường này →
94,6 triệu 52,9 triệu 40,6 triệu 36,3 triệu
Đỗ Đình Thiện Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
94,5 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37 triệu
Dương Khuê Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
94,5 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37 triệu
Hoàng Công Chất Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
94,5 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37 triệu
Mai Dịch Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
94,5 triệu 52,9 triệu 41,5 triệu 37 triệu
Đường gom chân đê Nguyễn Khoái Hà Nội · Khu vực 2 · Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy Định giá nhà trên đường này →
92,7 triệu 52,9 triệu 41,1 triệu 36,7 triệu
Lãng Yên Hà Nội · Khu vực 2 · Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
92,7 triệu 52,9 triệu 41,1 triệu 36,7 triệu
Quang Trung Hà Nội · Khu vực 5 · Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm Định giá nhà trên đường này →
92,1 triệu 51,7 triệu 40,5 triệu 36 triệu
Khu đô thị Định Công Hà Nội · Khu vực 3 · 25,0m → Định giá nhà trên đường này →
92 triệu 52,1 triệu
An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê Hà Nội · Khu vực 3 · Võ Chí Công → Tân Xuân Định giá nhà trên đường này →
90,2 triệu 51,3 triệu 40,8 triệu 36 triệu
Giáp Nhất Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường Định giá nhà trên đường này →
90,2 triệu 51,3 triệu 40,8 triệu 36 triệu
Lưu Cơ Hà Nội · Khu vực 3 · Ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo (đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao Đoàn) → Ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng Định giá nhà trên đường này →
90,2 triệu 51,3 triệu 40,8 triệu 36 triệu
Trước Trang 23 / 66 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.