Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Hoàng Mai
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai
Định giá nhà trên đường này → |
95 triệu |
|
Hoàng Ngân
Hà Nội · Khu vực 3 · Quan Nhân → Khuất Duy Tiến
Định giá nhà trên đường này → |
95 triệu |
|
Khương Trung
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
95 triệu |
|
Lộc
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
95 triệu |
|
Lương Thế Vinh
Hà Nội · Khu vực 3 · Nguyễn Trãi → Tố Hữu
Định giá nhà trên đường này → |
95 triệu |
|
Nguỵ Như Kon Tum
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
95 triệu |
|
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
Hà Nội · Khu vực 3 · 40m →
Định giá nhà trên đường này → |
94,9 triệu |
|
Bùi Quốc Khái
Hà Nội · Khu vực 5 · Ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
Đạm Phương
Hà Nội · Khu vực 5 · Ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
Hoàng Liệt
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
Linh Đường
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
Nam Sơn
Hà Nội · Khu vực 5 · Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
Nguyễn Duy Trinh
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
Nguyễn Hữu Thọ
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
Nguyễn Phan Chánh
Hà Nội · Khu vực 5 · Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
Văn Tân
Hà Nội · Khu vực 5 · Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt
Định giá nhà trên đường này → |
94,7 triệu |
|
Ngô Gia Khảm
Hà Nội · Khu vực 6 · Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm
Định giá nhà trên đường này → |
94,6 triệu |
|
Ngọc Lâm
Hà Nội · Khu vực 6 · Đê sông Hồng → Long Biên 2
Định giá nhà trên đường này → |
94,6 triệu |
|
Nguyễn Gia Bồng
Hà Nội · Khu vực 6 · Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
94,6 triệu |
|
Đỗ Đình Thiện
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
94,5 triệu |
|
Dương Khuê
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
94,5 triệu |
|
Hoàng Công Chất
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
94,5 triệu |
|
Mai Dịch
Hà Nội · Khu vực 4 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
94,5 triệu |
|
Đường gom chân đê Nguyễn Khoái
Hà Nội · Khu vực 2 · Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy
Định giá nhà trên đường này → |
92,7 triệu |
|
Lãng Yên
Hà Nội · Khu vực 2 · Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
92,7 triệu |
|
Quang Trung
Hà Nội · Khu vực 5 · Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm
Định giá nhà trên đường này → |
92,1 triệu |
|
Khu đô thị Định Công
Hà Nội · Khu vực 3 · 25,0m →
Định giá nhà trên đường này → |
92 triệu |
|
An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê
Hà Nội · Khu vực 3 · Võ Chí Công → Tân Xuân
Định giá nhà trên đường này → |
90,2 triệu |
|
Giáp Nhất
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
90,2 triệu |
|
Lưu Cơ
Hà Nội · Khu vực 3 · Ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo (đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao Đoàn) → Ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng
Định giá nhà trên đường này → |
90,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.