Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Lý Văn Phức
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Ngõ Cầu Gỗ
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu ngõ → Cuối ngõ
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Ngô Tất Tố
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Ngõ Tràng Tiền
Hà Nội · Khu vực 1 · Phan Chu Trinh → Nguyễn Khắc Cần
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Ngõ Trung Yên
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu ngõ → Cuối ngõ
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Nguyên Hồng
Hà Nội · Khu vực 1 · La Thành → Huỳnh Thúc Kháng
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Nguyễn Trung Trực
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Chùa Vua
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Phan Văn Trị
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Thành Công
Hà Nội · Khu vực 1 · La Thành → Khu biệt thự Thành Công
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Thọ Lão
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Nguyên Hồng
Hà Nội · Khu vực 2 · Huỳnh Thúc → Vũ Ngọc Phan
Định giá nhà trên đường này → |
153,6 triệu |
|
Phạm Hùng
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
149,9 triệu |
|
Vọng
Hà Nội · Khu vực 3 · Đại La → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
149,9 triệu |
|
Xuân Thuỷ
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
149,9 triệu |
|
Phạm Hùng
Hà Nội · Khu vực 4 · Địa bàn phường Từ Liêm →
Định giá nhà trên đường này → |
149,9 triệu |
|
Hoàng Đạo Thúy
Hà Nội · Khu vực 3 · Lê Văn Lương → Ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa
Định giá nhà trên đường này → |
149,9 triệu |
|
Hoàng Quốc Việt
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
149,9 triệu |
|
Khuất Duy Tiến
Hà Nội · Khu vực 3 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
149,9 triệu |
|
Khuất Duy Tiến
Hà Nội · Khu vực 5 · Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu
Định giá nhà trên đường này → |
149 triệu |
|
Trích Sài
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
148,3 triệu |
|
Vệ Hồ
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
148,3 triệu |
|
Yên Hoa
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
148,3 triệu |
|
Yên Thế
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
148,3 triệu |
|
Nguyễn Đình Thi
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
148,3 triệu |
|
Nhật Chiêu
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
148,3 triệu |
|
Quảng An
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
148,3 triệu |
|
Quảng Bá
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
148,3 triệu |
|
Quảng Khánh
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
148,3 triệu |
|
Đường từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Tuấn Chiêu (tại Vườn hoa Trịnh Công Sơn) đến Ngã ba giao cắt với ngõ 52 Tô Ngọc Vân
Hà Nội · Khu vực 1
Định giá nhà trên đường này → |
148,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.