Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đỗ Ngọc Du
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
173,2 triệu |
|
Đoàn Thị Điểm
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
173,2 triệu |
|
Đội Cung
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
173,2 triệu |
|
Chương Dương Độ
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
165,3 triệu |
|
Hàm Tử Quan
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
165,3 triệu |
|
Hoàng Ngọc Phách
Hà Nội · Khu vực 2 · Nguyên Hồng → Láng Hạ
Định giá nhà trên đường này → |
165,3 triệu |
|
Lương Định Của
Hà Nội · Khu vực 2 · Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102
Định giá nhà trên đường này → |
165,3 triệu |
|
Phương Mai
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
165,3 triệu |
|
Vũ Ngọc Phan
Hà Nội · Khu vực 2 · Nguyên Hồng → Láng hạ
Định giá nhà trên đường này → |
165,3 triệu |
|
Vũ Thạnh
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Yên Bái 1
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Yên Phụ
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Kim Mã Thượng
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Lạc Chính
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Linh Lang
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Nguyễn Khắc Hiếu
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Nguyễn Khắc Nhu
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Bích Câu
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Cao Đạt
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Phan Huy Ích
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Phan Phu Tiên
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Đặng Trần Côn
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
162 triệu |
|
Cầu Đất
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
158,2 triệu |
|
Chùa Láng
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
158,2 triệu |
|
Trúc Khê
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
158,2 triệu |
|
Võ Thị Sáu
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
158,2 triệu |
|
Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 2 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
158,2 triệu |
|
Trúc Khê
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Hồ Giám
Hà Nội · Khu vực 1 · Đầu đường → Cuối đường
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
|
Lê Duẩn (đi qua đường tàu)
Hà Nội · Khu vực 1 · 222 Lê Duẩn → Đại Cồ Việt
Định giá nhà trên đường này → |
156,4 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.