Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
KHÁNH BÌNH 61
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 74
7,1 triệu
NGUYỄN KHUYẾN (ĐH.423)
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 39
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 55
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 16
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 32
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 47
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 62
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 25
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 40
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 75
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 56
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 17
7,1 triệu
LÊ QUANG ĐẠO
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 49
7,1 triệu
ĐƯỜNG BÊN HÔNG GIÁO XỨ HẢI SƠN
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 27
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 41
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 76
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 57
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 18
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 34
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 50
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 12
7,1 triệu
HUỲNH THIÊN TẦNG
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 64
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 28
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 42
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 58
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 19
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 65
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 78
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 20
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 72
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 37
7,1 triệu
TRẦN HOÀN
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 52
7,1 triệu
DƯ KHÁNH (THẠNH PHƯỚC 25)
7,1 triệu
KHÁNH BÌNH 30
7,1 triệu
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)
7,1 triệu
TỈNH LỘ 44A - GĐ2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC HƯNG)
7 triệu
D. ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HỘI
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 163
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 38
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 176
7 triệu
THÁI HÒA 83
7 triệu
ĐH.419
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 155
7 triệu
THÁI HÒA 33
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 171
7 triệu
THÁI HÒA 64
7 triệu
THÁI HÒA 77
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 06
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 169
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 191
7 triệu
ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 27 (ĐOẠN 1)
7 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 23
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 177
7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 164
7 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.