Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
TÂN LONG (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN LONG)
11,9 triệu
ĐẶNG VĂN MÂY (CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT, BÊ TÔNG HIỆN HỮU)
11,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 31, 68 KHU PHỐ ĐÔNG CHIÊU
11,9 triệu
HUỲNH THỊ TƯƠI/2
11,9 triệu
NGUYỄN PHONG SẮC (ĐƯỜNG D12)
11,9 triệu
ĐƯỜNG BÌNH THUNG NHÁNH 3 - KHU PHỐ CHÂU THỚI (ĐƯỜNG VÀO KHU PHỐ CHÂU THỚI)
11,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 11, 12 KHU PHỐ BÌNH THUNG 1 (BA 05)
11,9 triệu
TỰ DO
11,9 triệu
LỒ Ồ (NHÁNH 4) KHU PHỐ NỘI HÓA 1
11,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 23A KHU PHỐ ĐÔNG CHIÊU
11,9 triệu
TRẦN THỊ DƯƠNG (ĐƯỜNG ĐI VƯỜN HÙNG)
11,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
11,9 triệu
LỒ Ồ (NHÁNH 5) KHU PHỐ NỘI HÓA 1
11,9 triệu
ĐƯỜNG TỔ 39A KHU PHỐ CHIÊU LIÊU
11,9 triệu
TRẦN THỊ NGẦN
11,9 triệu
BÌNH NHÂM 42 2 đoạn
11,9 triệu
ĐT.743A (NHÁNH 16) KHU PHỐ BÌNH THUNG 1, BÌNH THUNG 2
11,9 triệu
GÒ BÔNG
11,9 triệu
VĂN TIẾN DŨNG (P. PHƯỚC HƯNG CŨ)
11,9 triệu
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN
11,9 triệu
TRỊNH CÔNG SƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 10)
11,8 triệu
TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (ĐOẠN 2)
11,8 triệu
NHỊ BÌNH 18
11,7 triệu
CAN TRƯỜNG 2 đoạn
11,7 triệu
ĐX-002 (CŨ ĐX-002 VÀ
1 ĐOẠN AN MỸ - PHÚ MỸ
NỐI DÀI)
11,7 triệu
NHỊ BÌNH 2+12
11,7 triệu
ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
11,7 triệu
NHỊ BÌNH 16
11,7 triệu
NHỊ BÌNH 7
11,7 triệu
NHỊ BÌNH 17
11,7 triệu
BÌNH HÒA 08
11,6 triệu
ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
11,6 triệu
BÌNH HÒA 21 (BÌNH HÒA 17)
11,6 triệu
ĐT.749A
11,6 triệu
BÌNH HÒA 02 NỐI DÀI
11,6 triệu
BÌNH HÒA 09
11,6 triệu
BÌNH HÒA 21A (KDC DẦU KHÍ)
11,6 triệu
BÌNH HÒA 03
11,6 triệu
BÌNH HÒA 16
11,6 triệu
LÊ HÙNG YÊN
11,6 triệu
BÌNH HÒA 10 (BÌNH HÒA 06)
11,6 triệu
BÌNH HÒA 22 (BÌNH HÒA 18)
11,6 triệu
BÌNH HÒA 17
11,6 triệu
NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
11,6 triệu
BÌNH HÒA 23 (BÌNH HÒA 19)
11,6 triệu
BÌNH HÒA 05
11,6 triệu
BÌNH HÒA 18 (BÌNH HÒA 14)
11,6 triệu
NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
11,6 triệu
BÌNH HÒA 19 (BÌNH HÒA 15)
11,6 triệu
BÌNH HÒA 01
11,6 triệu
BÌNH HÒA 07
11,6 triệu
BÌNH HÒA 20 (BÌNH HÒA 16)
11,6 triệu
BÌNH HÒA 02
11,6 triệu
PHAN THỊ GẮT
(ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN)
11,5 triệu
TIỀN LÂN 12
11,5 triệu
HUỲNH THỊ BA
(ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN)
11,5 triệu
NGUYỄN THỊ ĐÀNH
11,5 triệu
HUỲNH THỊ DƯA
(NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10)
11,5 triệu
TIỀN LÂN 13 (TRẦN NHƯ HIỆP)
11,5 triệu
PHAN THỊ TRỌN
(HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9)
11,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.