Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
BÙI THANH KHIẾT
23 triệu
NGÔ VĂN TRỊ 2 đoạn
22,9 triệu
HUỆ ĐĂNG
22,9 triệu
HỒ THANH TÒNG
22,9 triệu
LÊ THÀNH DUY 4 đoạn
22,9 triệu
HUỲNH NGỌC HAY
22,9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU) 2 đoạn
22,8 triệu
ĐỖ VĂN DẬY
22,8 triệu
ĐÌNH AN TÀI
22,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ
KHU DÂN CƯ COTEC (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
22,7 triệu
PHẠM NGŨ LÃO (ĐI XÓM ĐƯƠNG)
22,7 triệu
CÂY CÁM
22,7 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VITACO (XÃ PHÚ XUÂN CŨ)
22,7 triệu
BÙI QUỐC KHÁNH
22,6 triệu
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA)
22,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở GIÁO VIÊN LÊ HỒNG PHONG (XÃ PHƯỚC LỘC CŨ)
22,3 triệu
NGUYỄN BÌNH (ĐƯỜNG TỪ KHO K8 ĐẾN HUỲNH VĂN LŨY)
22,3 triệu
TÂN THỚI NHẤT 05
22,3 triệu
ĐƯỜNG TRẦN KHẮC
CHÂN NỐI DÀI 2 đoạn
22,1 triệu
BÀ ĐIỂM 5
22,1 triệu
DƯƠNG CÔNG KHI
22,1 triệu
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
22,1 triệu
LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN)
22 triệu
ĐÔNG CUNG CẢNH
21,9 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ, DỰ ÁN NHÀ VIỆT NAM (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ), KHU PHỐ 17, LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 28M.
21,9 triệu
NGUYỄN VĂN TRỖI (CŨ PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI)
21,8 triệu
ĐƯỜNG HÀNG ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ)
21,8 triệu
NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)
21,8 triệu
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) 3 đoạn
21,8 triệu
TTH 13
21,7 triệu
CẦU KINH
21,7 triệu
TTH 09
21,7 triệu
BÔNG VĂN DĨA 2 đoạn
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11A
(KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KCN AN HẠ)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KCN AN HẠ)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KHU TĐC TÂN TÚC)
21,4 triệu
ĐƯỜNG B (KDC DEPOT)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN/2
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KCN AN HẠ)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KCN AN HẠ)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KDC GIA HÒA)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KDC GIA HÒA)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KHU TĐC TÂN TÚC)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
LÔ B CHỢ BẾN CÁT
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KHU TĐC TÂN TÚC)
21,4 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 284, (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ), ĐƯỜNG LONG THUẬN, KHU PHỐ 14, LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 16M.
21,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
(KTĐC 30HA VLB)
21,1 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÂN LÔ ÔNG NGUYỄN VĂN NGỌC (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ), ĐƯỜNG SỐ 8, KHU PHỐ 19, LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 13M.
21,1 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 340, (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ), ĐƯỜNG LONG PHƯỚC, KHU PHỐ 18, LỘ GIỚI TỪ 7M ĐẾN 10M.
21,1 triệu
ĐƯỜNG KDC BÌNH AN 2 đoạn
21,1 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 56 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ), ĐƯỜNG LONG THUẬN, KHU PHỐ 13, LỘ GIỚI TỪ 5M ĐẾN 12M.
21,1 triệu
BÀ ĐIỂM 6
21,1 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.