Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
PHẠM HỮU LẦU (MÌ HÒA HỢP)
27,1 triệu
PHAN HUY ÍCH (BÀO ÔNG CUỘN ĐI XÓM ĐƯƠNG)
27,1 triệu
TRẦN THỊ VỮNG (ĐƯỜNG TỔ 15, 16, 17)
27,1 triệu
ĐÔNG MINH 2 đoạn
27,1 triệu
ĐƯỜNG BẮC NAM 3
27,1 triệu
PHAN ĐĂNG LƯU (ĐƯỜNG TỔ 4A, 5A, 6A KHU PHỐ THỐNG NHẤT)
27,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI CŨ
27 triệu
RẠCH BÀ 1
26,9 triệu
TRƯỜNG SA (P.12 CŨ)
26,9 triệu
PHƯỚC THẮNG
26,9 triệu
CÁC TUYẾN HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH (B, C, D, E, F, J KHU NHÀ Ở PTSC)
26,8 triệu
LÊ HOÀN (P.RẠCH DỪA)
26,8 triệu
TUYẾN HẺM
26,8 triệu
-THÀNH ĐỒNG
26,8 triệu
CÁC TUYẾN HẺM 183 NGUYỄN HỮU CẢNH (A, B, C, D, E, F, G KHU NHÀ Ở C2 CHÍ LINH)
26,8 triệu
TIỀN CẢNG
26,8 triệu
-CHÂU VĂN BIẾC 2 đoạn
26,8 triệu
-NGUYỄN TRỌNG QUẢN 2 đoạn
26,8 triệu
-HOÀNG ĐẠO THUÝ 2 đoạn
26,8 triệu
CÁC TUYẾN HẺM 212 NGUYỄN HỮU CẢNH (B, C, D, E, F, J, K H KHU NHÀ Ở C1 CHÍ LINH)
26,8 triệu
-NGUYỄN VIẾT XUÂN 3 đoạn
26,8 triệu
-NGUYỄN KHÁNH TOÀN 2 đoạn
26,8 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5 M TRỞ LÊN THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 199 LÔ
26,8 triệu
TRẦN ANH TÔNG
26,8 triệu
PHẠM CỰ LẠNG
26,8 triệu
-CAO XUÂN DỤC (HẺM 90 HOÀNG VĂN THỤ)
26,8 triệu
HỒ TRI TÂN (P.RẠCH DỪA)
26,8 triệu
-TRẦN THUẬN XUYÊN
26,8 triệu
MAI THÚC LOAN
26,8 triệu
CÁC TUYẾN HẺM 217 NGUYỄN HỮU CÀNH (B, C, D KHU NHÀ Ở A CHÍ LINH)
26,8 triệu
KIM ĐỒNG (P.RẠCH DỪA)
26,8 triệu
HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH
26,8 triệu
-HẺM 413 TRẦN PHÚ, PHƯỜNG THẮNG NHÌ
26,8 triệu
-ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN 2 đoạn
26,8 triệu
-LÊ VĂN THIÊM
26,8 triệu
PHẠM VĂN DINH
26,8 triệu
TUYẾN ĐƯỜNG TỪ SỐ NHÀ 04 VÕ VĂN TẦN ĐẾN SỐ NHÀ 05 TRẦN NGUYÊN ĐÁN
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3)
26,8 triệu
TÂN TÚC
26,8 triệu
SỐ 4B
(KDC INTRESCO 13E)
26,8 triệu
SỐ 7A
(KDC INTRESCO 13E)
26,8 triệu
SỐ 3A
(KDC INTRESCO 13E)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KDC GIA HÒA)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
SỐ 3C
(KDC INTRESCO 13E)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
DƯƠNG ĐÌNH CÚC 2 đoạn
26,8 triệu
NGUYỄN HỮU TRÍ 2 đoạn
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC 12HA)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC AN PHÚ TÂY)
26,8 triệu
Ụ GHE
26,7 triệu
ĐỐNG ĐA (P.RẠCH DỪA)
26,5 triệu
BẾN NÔM (P.RẠCH DỪA)
26,5 triệu
CAO BÁ QUÁT (P.RẠCH DỪA)
26,5 triệu
TRẦN THỊ CỜ
26,5 triệu
HẺM 825 VÀ 875 BÌNH GIÃ (P10 CŨ)
26,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.