Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
LÊ THÀNH PHƯƠNG
31,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠN
31 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY)
31 triệu
CHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31)
31 triệu
LÔ TƯ
30,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
30,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
30,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
30,9 triệu
LIÊN KHU 8-9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A
30,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
30,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18E PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
30,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
30,9 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH (PHƯỜNG AN THẠNH VÀ THUẬN GIAO) 6 đoạn
30,9 triệu
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG ĐI ẤP TÂY)
30,8 triệu
LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH)
30,8 triệu
ĐÔNG HƯNG THUẬN 42
30,8 triệu
ĐT.743C
(LÁI THIÊU - DĨ AN)
30,8 triệu
ĐÔNG HƯNG THUẬN 45
30,8 triệu
NGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE)
30,8 triệu
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐI VÕ THỊ SÁU
30,8 triệu
ĐÔNG HƯNG THUẬN 03
30,8 triệu
ĐÔNG HƯNG THUẬN 06
30,8 triệu
NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) 2 đoạn
30,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12
(KDC GIA HÒA)
30,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7A
(KDC AN PHÚ TÂY)
30,6 triệu
SỐ 4C
(KDC INTRESCO 13E)
30,6 triệu
ĐƯỜNG VÀO THẠNH BÌNH
30,5 triệu
TRẦN THỊ HÈ
30,4 triệu
NGUYỄN THỊ KIỂU 2 đoạn
30,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
30,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH) 2 đoạn
30,2 triệu
ĐỖ THÀNH NHÂN
30,1 triệu
TUYẾN NHÁNH HAI BÀ TRƯNG
30 triệu
RẠCH CÙNG
30 triệu
NGUYỄN VĂN RÀNG
30 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP) 3 đoạn
30 triệu
RẠCH LỒNG ĐÈN
30 triệu
LÊ VĂN TÁCH
(DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG)
30 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN TẠO)
29,9 triệu
TỈNH LỘ 8 3 đoạn
29,9 triệu
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC HTKT KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,65HA 2 đoạn
29,8 triệu
GIA LONG (NỐI DÀI)
29,8 triệu
ĐƯỜNG 1,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
29,7 triệu
ĐƯỜNG 8,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
29,7 triệu
ĐƯỜNG D7K
29,6 triệu
ĐƯỜNG N2C1
29,6 triệu
ĐƯỜNG N6A2
29,6 triệu
ĐƯỜNG N7
29,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 836
29,6 triệu
ĐƯỜNG D7C 3 đoạn
29,6 triệu
ĐƯỜNG N6H
29,6 triệu
ĐƯỜNG N10 2 đoạn
29,6 triệu
ĐƯỜNG F
29,6 triệu
ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M)
29,6 triệu
ĐƯỜNG N3A 2 đoạn
29,6 triệu
ĐƯỜNG D7 3 đoạn
29,6 triệu
ĐƯỜNG N2 4 đoạn
29,6 triệu
ĐƯỜNG D7L
29,6 triệu
ĐƯỜNG N2C2
29,6 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M
29,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.