Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG 4,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
43,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO
43,3 triệu
ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG CÁT LÁI
43,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO
43,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
43,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3,
PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
43,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU LALIMA (TRƯỜNG THỌ)
43,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH TRUNG CŨ)
42,9 triệu
ĐƯỜNG 34-CL
42,9 triệu
LÊ THỊ HOA
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14 (LINH TRUNG CŨ)
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)
42,9 triệu
LƯƠNG VĂN CAN 3 đoạn
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17,
PHƯỜNG LINH CHIỂU
42,9 triệu
TỰ DO,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TÂY CŨ)
42,9 triệu
NGÔ CHÍ QUỐC 2 đoạn
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TÂY CŨ)
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 (LINH TRUNG CŨ)
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TÂY CŨ)
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)
42,9 triệu
NGUYỄN VĂN LỊCH
42,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12 (LINH TRUNG CŨ)
42,9 triệu
TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ
42,8 triệu
LONG SƠN
42,3 triệu
HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI)
42,2 triệu
LONG THUẬN
42,1 triệu
ĐƯỜNG 3,
KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
42,1 triệu
TRẦN THỊ TAO
42,1 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ
42,1 triệu
ĐƯỜNG 66-CL
42,1 triệu
ĐƯỜNG 41,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
42,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
42,1 triệu
ĐƯỜNG 14,
KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
42,1 triệu
LONG PHƯỚC
42,1 triệu
TRẦN THỊ LIỀN
42,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, LINH CHIỂU
42,1 triệu
-TÀO MẠT 3 đoạn
42,1 triệu
ĐƯỜNG 5,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
42 triệu
ĐƯỜNG 20,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
42 triệu
ĐƯỜNG 19,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
42 triệu
ĐƯỜNG 21,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
41,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,7 triệu
PHÙNG TÁ CHU
41,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,7 triệu
LÊ VĂN LỘC 4 đoạn
41,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA 2 đoạn
41,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14 2 đoạn
41,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG BÌNH, LONG THẠNH MỸ GIAI ĐOẠN 1, 2
41,4 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)
41,4 triệu
DƯƠNG THỊ MẠNH (THỚI AN 13)
41,3 triệu
ĐƯỜNG LỘ GIỚI 30M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG THỚI AN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ, CÔNG TY TNHH TÂN NHÃ VINH)
41,3 triệu
TÂN CHÁNH HIỆP 07
41,3 triệu
TÂN THỚI NHẤT 02
41,3 triệu
TÂN CHÁNH HIỆP 36
41,3 triệu
NGUYỄN THÀNH VĨNH
41,3 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1,3 HA
41,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
41,3 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.