Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁI
46,6 triệu
NGUYỄN HỚI (P.8)
46,6 triệu
XUÂN THỦY
46,6 triệu
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG 2 đoạn
46,6 triệu
TRẦN BÁ GIAO
46,4 triệu
LÊ VĂN TÁM 3 đoạn
46,3 triệu
HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) 2 đoạn
46,3 triệu
LƯU HỮU PHƯỚC 3 đoạn
46,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
46,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 236,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (LINH TRUNG CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 160,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 8,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 441,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 455,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 35,
PHƯỜNG LINH ĐÔNG
46,2 triệu
ĐƯỜNG 106,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742) 3 đoạn
46,2 triệu
ĐƯỜNG 447,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 7,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5- LC
46,2 triệu
ĐƯỜNG 448,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 102,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
PHƯỚC THIỆN - PHƯỜNG LONG BÌNH
46,2 triệu
ĐƯỜNG 182,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 36 (BẾN ĐÒ), PHƯỜNG LINH ĐÔNG
46,2 triệu
ĐƯỜNG 591,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
46,2 triệu
ĐƯỜNG 34,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
46,1 triệu
ĐƯỜNG 33,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
46,1 triệu
ĐƯỜNG 46-BTT
46,1 triệu
ĐƯỜNG 32,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
46,1 triệu
NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D)
45,9 triệu
HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C)
45,9 triệu
TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10)
45,9 triệu
NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5)
45,9 triệu
HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7)
45,9 triệu
PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6)
45,9 triệu
NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18)
45,9 triệu
BÙI VĂN QUỚI
(HẺM C7B)
45,9 triệu
HẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯU
45,8 triệu
ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ
45,8 triệu
NGUYỄN HỚI 2 đoạn
45,8 triệu
ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG CÁT LÁI
45,5 triệu
LÊ ĐÌNH CẨN 3 đoạn
45,5 triệu
ĐƯỜNG 100,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG 671,
PHƯỜNG TÂN PHÚ
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 319,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 197,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG 138,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 245,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
CÂY SUNG
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 4, 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 100A,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.