Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
LẠC AN 73
4,6 triệu
ĐƯỜNG BÌNH DƯƠNG - TÂY NINH
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 32
4,6 triệu
LẠC AN 05
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 14
4,6 triệu
LẠC AN 67
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 19E
4,6 triệu
LẠC AN 37
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 02
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 06
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 58
4,6 triệu
LẠC AN 79
4,6 triệu
ĐẤT CUỐC 19
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 08
4,6 triệu
LẠC AN 61
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 18
4,6 triệu
LẠC AN 31
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 39
4,6 triệu
LẠC AN 42
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 3
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 20 (NHÁNH 1)
4,6 triệu
LẠC AN 74
4,6 triệu
ĐƯỜNG BÙI THỊ NON (ĐƯỜNG CẦU ÔNG CHIẾM- QUI ĐỨC)
4,6 triệu
LẠC AN 86
4,6 triệu
LẠC AN 55
4,6 triệu
LẠC AN 25
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 33
4,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 88
4,6 triệu
LẠC AN 06
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 48
4,5 triệu
TÂN MỸ 16
4,5 triệu
LẠC AN 49
4,5 triệu
LẠC AN 19
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 03
4,5 triệu
ĐƯỜNG GIÁP KHU TTVH-TT HUYỆN
4,5 triệu
LẠC AN 13
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 10
4,5 triệu
LẠC AN 56
4,5 triệu
TÂN MỸ 03
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 49
4,5 triệu
LẠC AN 50
4,5 triệu
LẠC AN 20
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 04
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 17
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 10
4,5 triệu
LẠC AN 33
4,5 triệu
TÂN MỸ 10 2 đoạn
4,5 triệu
LẠC AN 44
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 30
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 11
4,5 triệu
LẠC AN 57
4,5 triệu
TÂN MỸ 04
4,5 triệu
TÂN MỸ 18
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 50
4,5 triệu
TÂN ĐỊNH 17
4,5 triệu
LẠC AN 82
4,5 triệu
LẠC AN 51
4,5 triệu
LẠC AN 21
4,5 triệu
THƯỜNG TÂN 05
4,5 triệu
LẠC AN 02
4,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.