Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
LẠC AN 26
4,6 triệu
LẠC AN 69
4,6 triệu
LẠC AN 39
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 02 - NHÁNH 02
4,6 triệu
LẠC AN 07
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 16
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 28
4,6 triệu
BÌNH MỸ 74
4,6 triệu
LẠC AN 81
4,6 triệu
LẠC AN 01
4,6 triệu
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) 3 đoạn
4,6 triệu
LẠC AN 63
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 19A
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 5
4,6 triệu
LẠC AN 14
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 55
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 22
4,6 triệu
BÌNH MỸ 68
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 35
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 14 - 16
4,6 triệu
TÂN BÌNH 25
4,6 triệu
LẠC AN 27
4,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 51 2 đoạn
4,6 triệu
LẠC AN 70
4,6 triệu
LẠC AN 40
4,6 triệu
TRẦN THỊ NỪNG (ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯU- QUI ĐỨC)
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 03
4,6 triệu
LẠC AN 08
4,6 triệu
BÌNH MỸ 62
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 29
4,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 58
4,6 triệu
LẠC AN 34
4,6 triệu
GIẢI PHÓNG (ĐƯỜNG N11)
4,6 triệu
BÀU AO
4,6 triệu
LẠC AN 64
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 19B
4,6 triệu
LẠC AN 76
4,6 triệu
LẠC AN 45
4,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 56
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 6
4,6 triệu
LẠC AN 15
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 56
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 22 (NHÁNH 1)
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 36
4,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A
4,6 triệu
LẠC AN 28
4,6 triệu
ĐH.511 2 đoạn
4,6 triệu
LẠC AN 41
4,6 triệu
HIẾU LIÊM 04
4,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 95
4,6 triệu
LẠC AN 09
4,6 triệu
BÌNH MỸ 63
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 30
4,6 triệu
LẠC AN 83
4,6 triệu
LẠC AN 22
4,6 triệu
ĐT.741C (CŨ ĐH.613)
4,6 triệu
LẠC AN 35
4,6 triệu
LẠC AN 03
4,6 triệu
TÂN ĐỊNH 12
4,6 triệu
LẠC AN 65
4,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.