Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
BẠCH ĐẰNG 16
5,2 triệu
BÌNH MỸ 22
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 28
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 10
5,2 triệu
TÂN LẬP 37
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 22
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 05
5,2 triệu
ĐH.711 3 đoạn
5,2 triệu
TÂN LẬP 31
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 20
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 17
5,2 triệu
BÌNH MỸ 23
5,2 triệu
TÂN MỸ 14
5,2 triệu
TÂN LẬP 13
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 01
5,2 triệu
BÌNH MỸ 52
5,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI (XÃ BẠCH ĐẰNG CŨ) 2 đoạn
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 11
5,2 triệu
TÂN LẬP 25
5,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 65
5,2 triệu
TÂN LẬP 07
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 23
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 06
5,2 triệu
TÂN LẬP 32
5,2 triệu
BÌNH MỸ 59
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 18
5,2 triệu
BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1)
5,2 triệu
TÂN LẬP 14
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 30
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 02
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 12
5,2 triệu
TÂN LẬP 26
5,2 triệu
TÂN LẬP 39
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 28
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 24
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 07
5,2 triệu
TÂN LẬP 20
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 36
5,2 triệu
BÌNH MỸ 44
5,2 triệu
TÂN LẬP 33
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 22
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 19
5,2 triệu
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN DẦU TIẾNG
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 01
5,2 triệu
BÌNH MỸ 07
5,2 triệu
MAI THỊ NHU (ĐƯỜNG 360)
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 16
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 13
5,2 triệu
TÂN MỸ 09 2 đoạn
5,2 triệu
TÂN LẬP 40
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 29
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 25
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 08
5,2 triệu
TÂN LẬP 21
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 23
5,2 triệu
BÌNH MỸ 27
5,2 triệu
TÂN MỸ 17
5,2 triệu
BẠCH ĐẰNG 02
5,2 triệu
BÌNH MỸ 08
5,2 triệu
TÂN LẬP 16
5,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.