Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KCN AN HẠ)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KCN AN HẠ)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11A
(KDC TÂN TẠO)
21,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DEPOT)
21,4 triệu
ĐƯỜNG KDC BÌNH AN 2 đoạn
21,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
(KTĐC 30HA VLB)
21,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY THANH NIÊN (XÃ PHƯỚC LỘC CŨ)
21 triệu
ĐƯỜNG ĐÊ BAO 3 đoạn
21 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KTĐC 30HA VLB)
20,9 triệu
ĐOÀN THỊ LIÊN 2 đoạn
20,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KTĐC 30HA VLB)
20,9 triệu
ĐƯỜNG LỘ GIỚI 12M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG THỚI AN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ, CÔNG TY TNHH TÂN NHÃ VINH)
20,7 triệu
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
20,5 triệu
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM
(HÙNG VƯƠNG)
20,3 triệu
ĐÀO CỬ
20,2 triệu
DƯƠNG CÔNG KHI
(ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) 2 đoạn
20 triệu
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
19,9 triệu
ĐƯỜNG VEN SÔNG SÀI GÒN
19,8 triệu
ĐƯỜNG DẪN CẦU PHÚ LONG
19,7 triệu
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS
19,6 triệu
ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
19,6 triệu
ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)
19,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6E
(KTĐC 30HA VLB)
19,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6C
(KTĐC 30HA VLB)
19,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4A
(KTĐC 30HA VLB)
19,5 triệu
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 11
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14C
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12B
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14D
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12C
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6B
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4B
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG D25
(KDC PHONG PHÚ 4)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14E
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16A
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1A
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐÔNG THẠNH 5
19,2 triệu
ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6A
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12E
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6D
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14A
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG D27
(KDC PHONG PHÚ 4)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3B
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐÔNG THẠNH 6
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4A
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2D
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6C
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14
(KDC HỒNG QUANG)
19,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.