Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 3
(KDC HỒ BẮC)
25,3 triệu
ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ)
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19,
(PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2,
(PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)
25,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4,
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
25,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN BÌNH 2 đoạn
25 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12D
(KDC HỒNG QUANG)
25 triệu
ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)
24,9 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN)
24,9 triệu
ĐƯỜNG VÀO QUẢNG HÒA XƯƠNG
24,8 triệu
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ
24,7 triệu
ĐƯỜNG TRÊN KÊNH T5B
24,7 triệu
ĐƯỜNG 33M (MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN NỐI DÀI)
24,7 triệu
ĐƯỜNG BỜ XE LAM
24,5 triệu
ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN 2 đoạn
24,5 triệu
ĐƯỜNG D
(KHU TÂN TIẾN)
24,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
24,3 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
24,2 triệu
ĐƯỜNG A
(KHU TÁI ĐỊNH CƯ XUYÊN Á)
24,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1) 3 đoạn
24 triệu
ĐT.741 16 đoạn
23,8 triệu
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
23,8 triệu
ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 (CŨ LÁI THIÊU 56)
23,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
(KDC GIA HÒA)
23,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC GIA HÒA)
23,8 triệu
ĐÔNG NHÌ
23,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC GIA HÒA)
23,8 triệu
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) 4 đoạn
23,8 triệu
ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ)
23,8 triệu
ĐƯỜNG KINH 5
23,7 triệu
ĐƯỜNG KINH 1
23,7 triệu
ĐƯỜNG KINH 2
23,7 triệu
ĐƯỜNG KINH 3
23,7 triệu
ĐƯỜNG KINH 4
23,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3C
(KTĐC 30HA VLB)
23,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6B
(KTĐC 30HA VLB)
23,6 triệu
ĐÔNG AN 2 đoạn
23,6 triệu
ĐT.743C
23,6 triệu
ĐƯỜNG J
(KHU TÂN TIẾN)
23,4 triệu
ĐƯỜNG B3
(KHU TÂN TIẾN)
23,4 triệu
ĐƯỜNG K
(KHU TÂN TIẾN)
23,4 triệu
ĐƯỜNG G
(KHU TÂN TIẾN)
23,4 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)
23,3 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)
23,3 triệu
ĐƯỜNG N11
23,2 triệu
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5
23,2 triệu
ĐƯỜNG AV
23,2 triệu
ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M -7,5M)
23,2 triệu
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3
23,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.