Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG D7H
29,6 triệu
ĐƯỜNG N2A
29,6 triệu
ĐƯỜNG N6M
29,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 898
29,6 triệu
ĐƯỜNG D3 3 đoạn
29,6 triệu
ĐƯỜNG H
29,6 triệu
ĐƯỜNG N6F
29,6 triệu
ĐƯỜNG N2E
29,6 triệu
ĐƯỜNG N9 2 đoạn
29,6 triệu
ĐƯỜNG N6A1
29,6 triệu
ĐƯỜNG D7I
29,6 triệu
ĐƯỜNG N2B
29,6 triệu
ĐƯỜNG N7
29,6 triệu
ĐƯỜNG N5 2 đoạn
29,6 triệu
ĐƯỜNG D7B
29,6 triệu
ĐƯỜNG N2F
29,6 triệu
ĐƯỜNG N10 2 đoạn
29,6 triệu
ĐƯỜNG N6G
29,6 triệu
ĐƯỜNG D6A
29,6 triệu
ĐƯỜNG N2 4 đoạn
29,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO) 2 đoạn
29,5 triệu
ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾN
29,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
29,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
29,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
29,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
29,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A 2 đoạn
29,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐẶNG NGHIÊM
29,1 triệu
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2, P. LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 33,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 28,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, P.LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐỖ THẾ DIÊN
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 32,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 27,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 36,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 31,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, P.LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 25,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 30,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1A, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, P. LONG BÌNH
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 35,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 22,P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
29,1 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.