Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 41,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
37,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9
PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
37,1 triệu
ĐƯỜNG 28,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
37,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12,
PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
37,1 triệu
ĐƯỜNG 40,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
37,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 42,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
37,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
37,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4,
PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
37,1 triệu
ĐƯỜNG 18B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
37 triệu
ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
37 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 10M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
37 triệu
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
36,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KDC HỒ BẮC)
36,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 339,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6 (LINH TRUNG CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 147,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG N8 (TỔ 8 KHU 6, PHÚ HÒA)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 79,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG VĨNH LỘC 2 đoạn
36,5 triệu
ĐƯỜNG 32,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI -PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY 2 đoạn
36,5 triệu
ĐƯỜNG 185,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG 1,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 359,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG 475,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG CÁT LÁI
36,5 triệu
ĐƯỜNG 4,
PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11, P.LONG THẠNH MỸ (CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 109,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG CÁT LÁI
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH XUÂN CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG CÁT LÁI
36,5 triệu
ĐƯỜNG 22,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG 297,
PHƯỜNG PHƯỚC LONG B
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15 (LINH XUÂN CŨ)
36,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TTHC PHƯỜNG BÌNH THẮNG 3 đoạn
36,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
36,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 16,
PHƯỜNG LINH CHIỂU
36,2 triệu
ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC A
36,1 triệu
ĐOÀN PHÚ TỨ
36,1 triệu
ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A
36,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ
36 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) 2 đoạn
36 triệu
ĐƯỜNG A1 2 đoạn
35,8 triệu
ĐƯỜNG E1
35,8 triệu
ĐƯỜNG E2
35,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CƯ XÁ ĐIỆN LỰC
35,7 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11,
PHƯỜNG LONG BÌNH
35,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 14,
PHƯỜNG LONG BÌNH
35,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9 (LINH TRUNG CŨ)
35,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 15,
PHƯỜNG LONG BÌNH
35,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 (LINH TRUNG CŨ)
35,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.