Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 35,
PHƯỜNG LINH ĐÔNG
46,2 triệu
ĐƯỜNG 34,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
46,1 triệu
ĐƯỜNG 33,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
46,1 triệu
ĐƯỜNG 46-BTT
46,1 triệu
ĐƯỜNG 32,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
46,1 triệu
ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ
45,8 triệu
ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG CÁT LÁI
45,5 triệu
ĐƯỜNG 138,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 100A,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC A
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 144,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 215,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
45,4 triệu
ĐƯỜNG 120,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG 35-CL
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 295,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 319,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG 179,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 100,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG 197,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 245,
PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 671,
PHƯỜNG TÂN PHÚ
45,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO
45,4 triệu
ĐƯỜNG 31,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
45,1 triệu
ĐƯỜNG 3,5,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG 2 đoạn
45,1 triệu
ĐẠI LỘ ĐỘC LẬP
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN AN HUY (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
45 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LAVILA PHƯỚC KIỂN
45 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÂY DẦU, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
45 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5- LX, KHU TĐC 6,8 HA
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TRẦN THÁI (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7-LX, KHU TĐC 6,8HA
45 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4,
PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
44,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
44,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
44,6 triệu
ĐƯỜNG 7,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
44,6 triệu
ĐƯỜNG 18,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
44,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2,
PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
44,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.