Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG SỐ 2A
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Định giá nhà trên đường này → |
77,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 8A
(KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Định giá nhà trên đường này → |
77,3 triệu |
|
LỘC VINH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀ
Định giá nhà trên đường này → |
77,3 triệu |
|
NGHĨA HOÀ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGHĨA PHÁT → BẮC HẢI
Định giá nhà trên đường này → |
77,3 triệu |
|
ĐƯỜNG 4A
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Định giá nhà trên đường này → |
77,3 triệu |
|
ĐƯỜNG 6B
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Định giá nhà trên đường này → |
77,3 triệu |
|
THÁI THỊ NHẠN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ÂU CƠ → NI SƯ HUỲNH LIÊN
Định giá nhà trên đường này → |
77,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Định giá nhà trên đường này → |
77,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Định giá nhà trên đường này → |
77,3 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Định giá nhà trên đường này → |
77,3 triệu |
|
ĐƯỜNG 5, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 4, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ → AN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
77,2 triệu |
|
BÌNH LONG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1
Định giá nhà trên đường này → |
77,1 triệu |
|
BÌNH LONG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂN KỲ TÂN QUÝ → NGÃ TƯ BỐN XÃ
Định giá nhà trên đường này → |
77,1 triệu |
|
HƯƠNG LỘ 3
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TÂN KỲ TÂN QUÝ → ĐƯỜNG SỐ 5
Định giá nhà trên đường này → |
77,1 triệu |
|
TÂN KỲ TÂN QUÝ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · BÌNH LONG → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
77,1 triệu |
|
YÊN ĐỖ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ)
Hồ Chí Minh · Khu vực II
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1
Hồ Chí Minh · Khu vực II
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
HOÀNG XUÂN NHỊ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
NGHIÊM TOẢN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LŨY BÁN BÍCH → CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
NGUYỄN MINH CHÂU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
TRẦN VĂN KỶ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
NGUYỄN CHÍCH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
BÙI ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HỒ THÀNH BIÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
ĐẶNG THÚC LIÊNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỖ NGỌC QUANG → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
ĐƯỜNG CN11
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG CN1 → TÂY THẠNH
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
LÊ QUYÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · DƯƠNG QUANG ĐÔNG → ĐÔNG HỒ
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
CN13
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ TRỌNG TẤN → CN1
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
ĐỖ NHUẬN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ TRỌNG TẤN → CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
|
TRẦN VĂN ƠN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
77 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.