NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN NÃO → KHU DÂN CƯ DỰ ÁN HÀ QUANG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · XUÂN THỦY → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · QUỐC HƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG 48, 59 PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
ĐƯỜNG 54, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG 49B, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,6 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,4 triệu
MAI VĂN NGỌC Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
88,5 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,3 triệu
NGÔ THỜI NHIỆM Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
88,5 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,3 triệu
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
88,5 triệu 44,3 triệu 35,4 triệu 28,3 triệu
LÊ SAO Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
88,3 triệu 44,2 triệu 35,3 triệu 28,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5, KP 1, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN Ư DĨ → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
88,3 triệu 44,2 triệu 35,3 triệu 28,3 triệu
CÁCH MẠNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · LŨY BÁN BÍCH → NGUYỀN XUÂN KHOÁT Định giá nhà trên đường này →
88,3 triệu 44,2 triệu 35,3 triệu 28,3 triệu
PHAN ĐÌNH PHÙNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
88,3 triệu 44,2 triệu 35,3 triệu 28,3 triệu
PHAN PHÚ TIÊN Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
88,2 triệu 44,1 triệu 35,3 triệu 28,2 triệu
LÊ TẤN QUỐC Hồ Chí Minh · Khu vực II · CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI Định giá nhà trên đường này →
88,1 triệu 44,1 triệu 35,2 triệu 28,2 triệu
TÂN XUÂN Hồ Chí Minh · Khu vực II · LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂN Định giá nhà trên đường này →
88,1 triệu 44,1 triệu 35,2 triệu 28,2 triệu
HUỲNH TỊNH CỦA Hồ Chí Minh · Khu vực II · SƠN HƯNG → NGUYỄN TỬ NHA Định giá nhà trên đường này →
88,1 triệu 44,1 triệu 35,2 triệu 28,2 triệu
Trước Trang 47 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.