NhaDatSo.comAI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Mua Bán & Định Giá Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm & Tuyển Dụng 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
NGUYỄN Ư DĨ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN NGỌC DIỆN → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
103,3 triệu 51,7 triệu 41,3 triệu 33,1 triệu
THIÊN PHƯỚC Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆT Định giá nhà trên đường này →
103,3 triệu 51,7 triệu 41,3 triệu 33,1 triệu
BÀU CÁT 1 Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT Định giá nhà trên đường này →
103,3 triệu 51,7 triệu 41,3 triệu 33,1 triệu
BÀU CÁT 2 Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT Định giá nhà trên đường này →
103,3 triệu 51,7 triệu 41,3 triệu 33,1 triệu
BÀU CÁT 3 Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT Định giá nhà trên đường này →
103,3 triệu 51,7 triệu 41,3 triệu 33,1 triệu
CA VĂN THỈNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ THÀNH TRANG → ĐỒNG ĐEN Định giá nhà trên đường này →
103,3 triệu 51,7 triệu 41,3 triệu 33,1 triệu
TRẦN MAI NINH Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯỜNG CHINH → BÀU CÁT Định giá nhà trên đường này →
103,3 triệu 51,7 triệu 41,3 triệu 33,1 triệu
CAO VĂN LẦU Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÊ QUANG SUNG → KÊNH HÀNG BÀNG Định giá nhà trên đường này →
103,2 triệu 51,6 triệu 41,3 triệu 33 triệu
HOÀNG DƯ KHƯƠNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
103,2 triệu 51,6 triệu 41,3 triệu 33 triệu
VĨNH VIỄN Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÊ ĐẠI HÀNH → LÝ THƯỜNG KIỆT Định giá nhà trên đường này →
103,2 triệu 51,6 triệu 41,3 triệu 33 triệu
NGUYỄN THIỆN THUẬT Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
102,9 triệu 51,5 triệu 41,2 triệu 32,9 triệu
HUỲNH TẤN PHÁT Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN THỊ THẬP Định giá nhà trên đường này →
102,9 triệu 51,5 triệu 41,2 triệu 32,9 triệu
NGUYỄN XUÂN PHỤNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
102,7 triệu 51,4 triệu 41,1 triệu 32,9 triệu
THÁI PHIÊN Hồ Chí Minh · Khu vực I · HÀN HẢI NGUYÊN → NHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊN Định giá nhà trên đường này →
102,4 triệu 51,2 triệu 41 triệu 32,8 triệu
THÁI PHIÊN Hồ Chí Minh · Khu vực I · ĐỘI CUNG → HÀN HẢI NGUYÊN Định giá nhà trên đường này →
102,4 triệu 51,2 triệu 41 triệu 32,8 triệu
LÊ BÌNH Hồ Chí Minh · Khu vực II · HOÀNG VĂN THỤ → ÚT TỊCH Định giá nhà trên đường này →
102,1 triệu 51,1 triệu 40,8 triệu 32,7 triệu
ĐƯỜNG 15B Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN LƯƠNG BẰNG → SÔNG PHÚ XUÂN Định giá nhà trên đường này →
102 triệu 51 triệu 40,8 triệu 32,6 triệu
PHAN VĂN HỚN Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) Định giá nhà trên đường này →
101,9 triệu 51 triệu 40,8 triệu 32,6 triệu
TRẦN VĂN KHÊ Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
101,7 triệu 50,9 triệu 40,7 triệu 32,5 triệu
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA Hồ Chí Minh · Khu vực I Định giá nhà trên đường này →
101,7 triệu 50,9 triệu 40,7 triệu 32,5 triệu
VŨ TÔNG PHAN Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN HOÀNG → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
101,6 triệu 50,8 triệu 40,6 triệu 32,5 triệu
TRẦN LỰU Hồ Chí Minh · Khu vực II · VŨ TÔNG PHAN → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
101,6 triệu 50,8 triệu 40,6 triệu 32,5 triệu
NGUYỄN HOÀNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → LƯƠNG ĐỊNH CỦA Định giá nhà trên đường này →
101,6 triệu 50,8 triệu 40,6 triệu 32,5 triệu
NGUYỄN QUÝ ĐỨC Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
101,6 triệu 50,8 triệu 40,6 triệu 32,5 triệu
VŨ TÔNG PHAN Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN HOÀNG → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
101,6 triệu 50,8 triệu 40,6 triệu 32,5 triệu
TRẦN LỰU Hồ Chí Minh · Khu vực II · VŨ TÔNG PHAN → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
101,6 triệu 50,8 triệu 40,6 triệu 32,5 triệu
ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ Hồ Chí Minh · Khu vực II · XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 8 Định giá nhà trên đường này →
101,5 triệu 50,8 triệu 40,6 triệu 32,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 46 Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
101,5 triệu 50,8 triệu 40,6 triệu 32,5 triệu
NGUYỄN GIẢN THANH Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
101,5 triệu 50,8 triệu 40,6 triệu 32,5 triệu
DƯƠNG VĂN AN Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN HOÀNG → ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ Định giá nhà trên đường này →
101,3 triệu 50,7 triệu 40,5 triệu 32,4 triệu
Trước Trang 32 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.