Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
NGUYỄN Ư DĨ,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN NGỌC DIỆN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
THIÊN PHƯỚC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆT
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BÀU CÁT 1
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BÀU CÁT 2
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BÀU CÁT 3
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐỒNG ĐEN → HẺM 273 BÀU CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
CA VĂN THỈNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VÕ THÀNH TRANG → ĐỒNG ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
TRẦN MAI NINH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯỜNG CHINH → BÀU CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
CAO VĂN LẦU
Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÊ QUANG SUNG → KÊNH HÀNG BÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
103,2 triệu |
|
HOÀNG DƯ KHƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
103,2 triệu |
|
VĨNH VIỄN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÊ ĐẠI HÀNH → LÝ THƯỜNG KIỆT
Định giá nhà trên đường này → |
103,2 triệu |
|
NGUYỄN THIỆN THUẬT
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
102,9 triệu |
|
HUỲNH TẤN PHÁT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN XUÂN SOẠN → NGUYỄN THỊ THẬP
Định giá nhà trên đường này → |
102,9 triệu |
|
NGUYỄN XUÂN PHỤNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
102,7 triệu |
|
THÁI PHIÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · HÀN HẢI NGUYÊN → NHÀ SỐ 92 THÁI PHIÊN
Định giá nhà trên đường này → |
102,4 triệu |
|
THÁI PHIÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · ĐỘI CUNG → HÀN HẢI NGUYÊN
Định giá nhà trên đường này → |
102,4 triệu |
|
LÊ BÌNH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HOÀNG VĂN THỤ → ÚT TỊCH
Định giá nhà trên đường này → |
102,1 triệu |
|
ĐƯỜNG 15B
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN LƯƠNG BẰNG → SÔNG PHÚ XUÂN
Định giá nhà trên đường này → |
102 triệu |
|
PHAN VĂN HỚN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
Định giá nhà trên đường này → |
101,9 triệu |
|
TRẦN VĂN KHÊ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
101,7 triệu |
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA
Hồ Chí Minh · Khu vực I
Định giá nhà trên đường này → |
101,7 triệu |
|
VŨ TÔNG PHAN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN HOÀNG → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
101,6 triệu |
|
TRẦN LỰU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VŨ TÔNG PHAN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
101,6 triệu |
|
NGUYỄN HOÀNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA),
PHƯỜNG AN PHÚ → LƯƠNG ĐỊNH CỦA
Định giá nhà trên đường này → |
101,6 triệu |
|
NGUYỄN QUÝ ĐỨC
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA),
PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
101,6 triệu |
|
VŨ TÔNG PHAN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN HOÀNG → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
101,6 triệu |
|
TRẦN LỰU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · VŨ TÔNG PHAN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
101,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 1, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 8
Định giá nhà trên đường này → |
101,5 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 46
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
101,5 triệu |
|
NGUYỄN GIẢN THANH
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
101,5 triệu |
|
DƯƠNG VĂN AN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN HOÀNG → ĐƯỜNG 17
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
101,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.