Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG D
Hồ Chí Minh · Khu vực II · HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀ
Định giá nhà trên đường này → |
105,3 triệu |
|
NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI)
Hồ Chí Minh · Khu vực I · BÌNH THỚI → THIÊN PHƯỚC
Định giá nhà trên đường này → |
105,3 triệu |
|
TÂN HƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
105,3 triệu |
|
KINH DƯƠNG VƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · MŨI TÀU (PHƯỜNG PHÚ LÂM) → CẦU AN LẠC
Định giá nhà trên đường này → |
105,1 triệu |
|
NGUYỄN VĂN MẠI
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯỜNG SƠN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
104,9 triệu |
|
SẦM SƠN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · BA VÌ → ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG
TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
104,9 triệu |
|
THÍCH MINH NGUYỆT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
104,7 triệu |
|
LÊ QUANG SUNG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGÔ NHÂN TỊNH → MAI XUÂN THƯỞNG
Định giá nhà trên đường này → |
104,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SONG HÀNH
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRẦN NÃO → MAI CHÍ THỌ
Định giá nhà trên đường này → |
104,6 triệu |
|
TÔN THẤT THUYẾT
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THẦN HIẾN
Định giá nhà trên đường này → |
104,3 triệu |
|
TRƯƠNG HÁN SIÊU
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
104,2 triệu |
|
CỬU LONG
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
104 triệu |
|
HỒ BÁ KIỆN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
104 triệu |
|
PHẠM BÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
104 triệu |
|
THOẠI NGỌC HẦU
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ÂU CƠ → LŨY BÁN BÍCH
Định giá nhà trên đường này → |
103,7 triệu |
|
THÂN NHÂN TRUNG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · CỘNG HOÀ → MAI LÃO BẠNG
Định giá nhà trên đường này → |
103,7 triệu |
|
BÌNH LỢI
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
103,7 triệu |
|
ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · MAI CHÍ THỌ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
103,7 triệu |
|
LÊ VĂN PHAN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
103,7 triệu |
|
NGHĨA PHÁT
Hồ Chí Minh · Khu vực II · BÀNH VĂN TRÂN → BẾN CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
103,5 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 4,
(KDC TRUNG SƠN)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BÀU CÁT 1
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BÀU CÁT 2
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BÀU CÁT 3
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BÀU CÁT 4
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BÀU CÁT 5
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BÀU CÁT 6
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BÀU CÁT 7
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
BẾ VĂN ĐÀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
|
LÊ THƯỚC,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 12,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Định giá nhà trên đường này → |
103,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.