Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
QUỐC HƯƠNG,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 47,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Định giá nhà trên đường này → |
132 triệu |
|
LƯU ĐÌNH LỄ
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LƯƠNG ĐỊNH CỦA → MAI CHÍ THỌ
Định giá nhà trên đường này → |
131,8 triệu |
|
AN TƯ CÔNG CHÚA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LƯƠNG ĐỊNH CỦA → MAI CHÍ THỌ
Định giá nhà trên đường này → |
131,8 triệu |
|
ÔNG ÍCH KHIÊM
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
131,7 triệu |
|
ÔNG ÍCH KHIÊM
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
131,7 triệu |
|
TRẦN QUÝ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÊ ĐẠI HÀNH → TẠ UYÊN
Định giá nhà trên đường này → |
131,7 triệu |
|
NGUYỄN THỊ NHỎ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · ĐƯỜNG 3/2 → HỒNG BÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
131,7 triệu |
|
NGUYỄN THỊ NHỎ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÊ QUANG SUNG → HỒNG BÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
131,7 triệu |
|
NGUYỄN THỊ NHỎ
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRANG TỬ → NGUYỄN CHÍ THANH
Định giá nhà trên đường này → |
131,7 triệu |
|
VẠN KIẾP
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
131,1 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 12A
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
131,1 triệu |
|
PHỔ QUANG
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHAN ĐÌNH GIÓT → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Định giá nhà trên đường này → |
130,9 triệu |
|
VĨNH KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực I · BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Định giá nhà trên đường này → |
130,9 triệu |
|
LÊ MINH XUÂN
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÝ THƯỜNG KIỆT → VÂN CÔI
Định giá nhà trên đường này → |
130,4 triệu |
|
UNG VĂN KHIÊM
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
130,4 triệu |
|
TÔN ĐẢN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · VĨNH HỘI → TÔN THẤT THUYẾT
Định giá nhà trên đường này → |
130,4 triệu |
|
TÔN ĐẢN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TÔN THẤT THUYẾT → ĐOÀN VĂN BƠ
Định giá nhà trên đường này → |
130,4 triệu |
|
TÔN ĐẢN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH
Định giá nhà trên đường này → |
130,4 triệu |
|
VĨNH VIỄN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
130,3 triệu |
|
VĨNH VIỄN
Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN LÂM
Định giá nhà trên đường này → |
130,3 triệu |
|
TÔN THẤT THUYẾT
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TÔN ĐẢN → NGUYỄN KHOÁI
Định giá nhà trên đường này → |
130,1 triệu |
|
VẠN KIẾP
Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
130 triệu |
|
LŨY BÁN BÍCH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · THOẠI NGỌC HẦU → KÊNH TÂN HÓA
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
LŨY BÁN BÍCH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
LŨY BÁN BÍCH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯƠNG VĨNH KÝ → THOẠI NGỌC HẦU
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
LŨY BÁN BÍCH
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LŨY BÁN BÍCH → TRƯƠNG VĨNH KÝ
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG P
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN VĂN LINH → HÀ HUY TẬP
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐÔ ĐỐC TUYẾT (CN.2106)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐẶNG ĐỨC THUẬT (H.2103)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
|
ĐƯỜNG G
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
129,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.