Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
BẠCH ĐẰNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY CHI LĂNG
Định giá nhà trên đường này → |
28,7 triệu |
|
BẠCH ĐẰNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN HỮU THỌ → LÊ DUẨN
Định giá nhà trên đường này → |
28,7 triệu |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CẦU THỦ LỰU → GIÁP LONG ĐIỀN
Định giá nhà trên đường này → |
28,7 triệu |
|
CHI LĂNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN THANH ĐẰNG → ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GĐ2
Định giá nhà trên đường này → |
28,7 triệu |
|
ĐÀO DUY TỪ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Định giá nhà trên đường này → |
28,7 triệu |
|
ĐƯỜNG A
(KHU TÂN TIẾN)
Hồ Chí Minh · Khu vực II · GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 31
Định giá nhà trên đường này → |
28,7 triệu |
|
TTH 14
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN TRÁC (TÂN THỚI HIỆP 21) → TRƯƠNG THỊ HOA
Định giá nhà trên đường này → |
28,7 triệu |
|
LÊ THỊ TRUNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN LŨY → PHÚ LỢI
Định giá nhà trên đường này → |
28,7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐƯỜNG 33M (TỪ QUỐC LỘ 1K ĐẾN KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA, PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
28,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
28,5 triệu |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ LỢI → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO
Định giá nhà trên đường này → |
28,5 triệu |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 CÂY LIỄU → NGÃ 4 NHÀ ĐỎ
Định giá nhà trên đường này → |
28,5 triệu |
|
TẬP ĐOÀN 6B
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · PHẠM ĐĂNG GIẢNG → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 2 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA
Hồ Chí Minh · Khu vực II · LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
LÊ VĂN LỘC
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
NGÔ ĐỨC KẾ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
28,4 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 230 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ), ĐƯỜNG NGUYỄN XIỂN, KHU PHỐ 8, LỘ GIỚI TỪ 5M ĐẾN 16M.
Hồ Chí Minh · Khu vực II
Định giá nhà trên đường này → |
28,3 triệu |
|
LÒ CHÉN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÀU BÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
28,2 triệu |
|
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
28,1 triệu |
|
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
28,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.