Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG SỐ 3
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → SÔNG ÔNG NHIÊU
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 4
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 1
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 6
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 1
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 7
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG 827
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 885
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 20
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 963
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 822
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 836
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 882
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 882
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → GÒ CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 898
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 970
Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGUYỄN DUY TRINH → CẦU BĂNG RẠCH
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG D2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG D3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG D4
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG D5
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N1
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N3A
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N4
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N5
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N6
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N7
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N8
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N9
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N10
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
|
ĐƯỜNG N3B
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
29,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.