NhaDatSo.comAI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Mua Bán & Định Giá Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm & Tuyển Dụng 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
BÀU CÁT Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN Định giá nhà trên đường này →
168 triệu 84 triệu 67,2 triệu 53,8 triệu
PHAN XÍCH LONG Hồ Chí Minh · Khu vực I · GIÁP PHƯỜNG CẦU KIỆU → VẠN KIẾP Định giá nhà trên đường này →
167,5 triệu 83,8 triệu 67 triệu 53,6 triệu
LÝ THÁI TỔ Hồ Chí Minh · Khu vực I · 45691 → NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ Định giá nhà trên đường này →
167,3 triệu 83,7 triệu 66,9 triệu 53,5 triệu
HỌC LẠC Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
167,3 triệu 83,7 triệu 66,9 triệu 53,5 triệu
BÙI HỮU NGHĨA Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
167,3 triệu 83,7 triệu 66,9 triệu 53,5 triệu
CAO TRIỀU PHÁT (R.2102) Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
166,1 triệu 83,1 triệu 66,4 triệu 53,2 triệu
BẠCH ĐẰNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · NGÃ 3 HÀNG XANH → CHỢ BÀ CHIỂU Định giá nhà trên đường này →
166,1 triệu 83,1 triệu 66,4 triệu 53,2 triệu
LÊ VĂN DUYỆT Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
166,1 triệu 83,1 triệu 66,4 triệu 53,2 triệu
BẠCH ĐẰNG Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
166,1 triệu 83,1 triệu 66,4 triệu 53,2 triệu
TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ) Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
164,9 triệu 82,5 triệu 66 triệu 52,8 triệu
TRƯỜNG SA (VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ) Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
164,9 triệu 82,5 triệu 66 triệu 52,8 triệu
TRƯỜNG SA Hồ Chí Minh · Khu vực I · CẦU BÔNG → GIÁP PHƯỜNG CẦU KIỆU Định giá nhà trên đường này →
164,9 triệu 82,5 triệu 66 triệu 52,8 triệu
TRƯỜNG SA Hồ Chí Minh · Khu vực I · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
164,9 triệu 82,5 triệu 66 triệu 52,8 triệu
BẾN VÂN ĐỒN Hồ Chí Minh · Khu vực I · CẦU NGUYỄN KIỆU → NGUYỄN KHOÁI Định giá nhà trên đường này →
164,7 triệu 82,4 triệu 65,9 triệu 52,7 triệu
TRƯỜNG CHINH Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ 3 HOÀNG HOA THÁM - TRƯỜNG CHINH → MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA Định giá nhà trên đường này →
163,6 triệu 81,8 triệu 65,4 triệu 52,4 triệu
TRƯỜNG CHINH Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ 4 BẢY HIỀN → ĐỒNG ĐEN Định giá nhà trên đường này →
163,6 triệu 81,8 triệu 65,4 triệu 52,4 triệu
TRƯỜNG CHINH Hồ Chí Minh · Khu vực II · NGÃ TƯ BẢY HIỀN → XUÂN HỒNG Định giá nhà trên đường này →
163,6 triệu 81,8 triệu 65,4 triệu 52,4 triệu
HOÀNG VIỆT Hồ Chí Minh · Khu vực II · HOÀNG VĂN THỤ → LÊ BÌNH Định giá nhà trên đường này →
163,3 triệu 81,7 triệu 65,3 triệu 52,3 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI KHU TRONG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM Hồ Chí Minh · Khu vực II · TRỌN ĐƯỜNG → Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · MAI CHÍ THỌ → BÙI THIỆN NGỘ Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7, ĐƯỜNG B3, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · MAI CHÍ THỌ → BÙI THIỆN NGỘ Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · MAI CHÍ THỌ → ĐƯỜNG SỐ 12, ĐƯỜNG N7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG B12, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · BÙI THIỆN NGỘ → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG B6, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG B3, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10, ĐƯỜNG N2, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG D6, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG B4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG B2, B8, B10, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG N8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG D4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 12, ĐƯỜNG N7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · HOÀNG THẾ THIỆN → BÙI THIỆN NGỘ Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
ĐƯỜNG D3, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Hồ Chí Minh · Khu vực II · ĐƯỜNG D6, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG N8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG Định giá nhà trên đường này →
163 triệu 81,5 triệu 65,2 triệu 52,2 triệu
Trước Trang 12 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.