Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Hà Nội · Khu vực 4
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường xóm Mỏ Gang:
Hà Nội · Khu vực 12
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường Lê Lợi:
Hà Nội · Khu vực 12
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Phố Đại Đồng
Hà Nội · Khu vực 16
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu đô thị Trâu Quỳ
Hà Nội · Khu vực 8
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu đô thị Đặng Xá
Hà Nội · Khu vực 8
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường quốc lộ 32
Hà Nội · Khu vực 9
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Phố Phù Sa:
Hà Nội · Khu vực 12
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Xã Vân Đình
Hà Nội · Khu vực 16 · 2.0680000000000001 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường đại lộ Thăng Long:
Hà Nội · Khu vực 9
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Xã Ứng Thiên
Hà Nội · Khu vực 16 · 2.6389999999999998 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ)
Hà Nội · Khu vực 9
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Phố Phú Hà:
Hà Nội · Khu vực 12
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Xã Hòa Xá
Hà Nội · Khu vực 16 · 2.0680000000000001 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường tỉnh lộ 422:
Hà Nội · Khu vực 9
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Xã Ứng Hòa
Hà Nội · Khu vực 16 · 2.0680000000000001 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Xã Mỹ Đức
Hà Nội · Khu vực 16 · 2.2189999999999999 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường Phùng Khắc Khoan:
Hà Nội · Khu vực 12
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Xã Hồng Sơn
Hà Nội · Khu vực 16 · 2.2189999999999999 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường Quang Trung:
Hà Nội · Khu vực 12
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Xã Phúc Sơn
Hà Nội · Khu vực 16 · 2.2189999999999999 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Xã Hương Sơn
Hà Nội · Khu vực 16 · 2.2189999999999999 →
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Quốc lộ 2:
Hà Nội · Khu vực 17
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Quốc lộ 3:
Hà Nội · Khu vực 17
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi; điểm đầu từ địa phận xã Sóc Sơn mới, điểm cuối kết thúc tại đường Quốc lộ 2, địa phận xã Nội Bài mới):
Hà Nội · Khu vực 17
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường ven đê Tả Đáy:
Hà Nội · Khu vực 9
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu đô thị Thiên Mã: Mặt cắt đường rộng 17,5m
Hà Nội · Khu vực 12 · 13.225 → 9.9380000000000006
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu nhà ở Phú Thịnh: Mặt cắt đường rộng 13,5m - 19,5m
Hà Nội · Khu vực 12 · 12.218 → 8.0350000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu nhà ở Thuần Nghệ: Mặt cắt đường rộng 14,5m - 17,6m
Hà Nội · Khu vực 12 · 21.957000000000001 → 14.536
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo):
Hà Nội · Khu vực 9
Định giá nhà trên đường này → |
— |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.