Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên
Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ)
Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên)
Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực)
Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên)
Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên)
Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường Suối Ôi: Từ Suối Ôi đến giáp UBND xã Vân Hòa
Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 4.21
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh)
Hà Nội · Khu vực 13 · 5.65 → 4.21
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa
Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 4.21
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường từ Cổng vườn Quốc gia đến Suối Ôi
Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 4.21
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà: Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 4.21
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên
Hà Nội · Khu vực 17 · 4.6500000000000004 → 3.96
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên
Hà Nội · Khu vực 17 · 4.6500000000000004 → 3.96
Định giá nhà trên đường này → |
3 triệu |
|
Đường Hồng Sơn (Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn
Hà Nội · Khu vực 16 · 4.3730000000000002 → 3.5489999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
2,8 triệu |
|
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 3.9710000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
2,8 triệu |
|
Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh
Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 3.9710000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
2,8 triệu |
|
Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực)
Hà Nội · Khu vực 11 · 4.2960000000000003 → 3.5150000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
2,8 triệu |
|
Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội
Hà Nội · Khu vực 11 · 4.2960000000000003 → 3.5150000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
2,8 triệu |
|
Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông đà)
Hà Nội · Khu vực 14 · 4.2489999999999997 → 3.4860000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
2,8 triệu |
|
Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài
Hà Nội · Khu vực 14 · 4.2489999999999997 → 3.4860000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
2,8 triệu |
|
Đoạn từ cầu Đá Mài đến giáp đường 446
Hà Nội · Khu vực 14 · 3.5379999999999998 → 2.9060000000000001
Định giá nhà trên đường này → |
2,3 triệu |
|
Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực)
Hà Nội · Khu vực 11 · 3.577 → 2.9279999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
2,2 triệu |
|
Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực)
Hà Nội · Khu vực 11 · 3.577 → 2.9279999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
2,2 triệu |
|
Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng
Hà Nội · Khu vực 11 · 3.577 → 2.9279999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
2,2 triệu |
|
Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập
Hà Nội · Khu vực 11 · 3.577 → 2.9279999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
2,2 triệu |
|
Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên)
Hà Nội · Khu vực 11 · 3.1640000000000001 → 2.5910000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
2,1 triệu |
|
Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng
Hà Nội · Khu vực 11 · 3.1640000000000001 → 2.5910000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
2,1 triệu |
|
Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ
Hà Nội · Khu vực 11 · 3.1640000000000001 → 2.5910000000000002
Định giá nhà trên đường này → |
2,1 triệu |
|
Khu đô thị Mỹ Đình II
Hà Nội · Khu vực 4
Định giá nhà trên đường này → |
— |
|
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
Hà Nội · Khu vực 4
Định giá nhà trên đường này → |
— |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.