NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 1.965 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,7 triệu 1,5 triệu
Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,7 triệu 1,5 triệu
Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,7 triệu 1,5 triệu
Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,7 triệu 1,5 triệu
Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,7 triệu 1,5 triệu
Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) Hà Nội · Khu vực 11 · 5.0229999999999997 → 4.0330000000000004 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,7 triệu 1,5 triệu
Đường Suối Ôi: Từ Suối Ôi đến giáp UBND xã Vân Hòa Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 4.21 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu
Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) Hà Nội · Khu vực 13 · 5.65 → 4.21 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu
Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 4.21 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu
Đường từ Cổng vườn Quốc gia đến Suối Ôi Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 4.21 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,4 triệu 1,1 triệu
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà: Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 4.21 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,8 triệu 1,3 triệu 1,1 triệu
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên Hà Nội · Khu vực 17 · 4.6500000000000004 → 3.96 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,4 triệu 1,3 triệu 1,1 triệu
Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên Hà Nội · Khu vực 17 · 4.6500000000000004 → 3.96 Định giá nhà trên đường này →
3 triệu 2,4 triệu 1,3 triệu 1,1 triệu
Đường Hồng Sơn (Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn Hà Nội · Khu vực 16 · 4.3730000000000002 → 3.5489999999999999 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 2,2 triệu 1,1 triệu 1 triệu
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 3.9710000000000001 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 2,6 triệu 1,4 triệu 1 triệu
Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh Hà Nội · Khu vực 13 · 5.2949999999999999 → 3.9710000000000001 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 2,6 triệu 1,3 triệu 1 triệu
Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) Hà Nội · Khu vực 11 · 4.2960000000000003 → 3.5150000000000001 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 2,6 triệu 1,4 triệu 1,3 triệu
Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội Hà Nội · Khu vực 11 · 4.2960000000000003 → 3.5150000000000001 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 2,6 triệu 1,4 triệu 1,3 triệu
Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông đà) Hà Nội · Khu vực 14 · 4.2489999999999997 → 3.4860000000000002 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 2,6 triệu 1,5 triệu 1,2 triệu
Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài Hà Nội · Khu vực 14 · 4.2489999999999997 → 3.4860000000000002 Định giá nhà trên đường này →
2,8 triệu 2,6 triệu 1,5 triệu 1,2 triệu
Đoạn từ cầu Đá Mài đến giáp đường 446 Hà Nội · Khu vực 14 · 3.5379999999999998 → 2.9060000000000001 Định giá nhà trên đường này →
2,3 triệu 2,3 triệu 796 triệu 717 triệu
Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) Hà Nội · Khu vực 11 · 3.577 → 2.9279999999999999 Định giá nhà trên đường này →
2,2 triệu 2 triệu 1,2 triệu 1,1 triệu
Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) Hà Nội · Khu vực 11 · 3.577 → 2.9279999999999999 Định giá nhà trên đường này →
2,2 triệu 2 triệu 1,2 triệu 1,1 triệu
Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng Hà Nội · Khu vực 11 · 3.577 → 2.9279999999999999 Định giá nhà trên đường này →
2,2 triệu 2 triệu 1,2 triệu 1,1 triệu
Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập Hà Nội · Khu vực 11 · 3.577 → 2.9279999999999999 Định giá nhà trên đường này →
2,2 triệu 2 triệu 1,2 triệu 1,1 triệu
Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) Hà Nội · Khu vực 11 · 3.1640000000000001 → 2.5910000000000002 Định giá nhà trên đường này →
2,1 triệu 1,9 triệu 1,1 triệu 953 triệu
Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng Hà Nội · Khu vực 11 · 3.1640000000000001 → 2.5910000000000002 Định giá nhà trên đường này →
2,1 triệu 1,9 triệu 1,1 triệu 953 triệu
Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ Hà Nội · Khu vực 11 · 3.1640000000000001 → 2.5910000000000002 Định giá nhà trên đường này →
2,1 triệu 1,9 triệu 1,1 triệu 953 triệu
Khu đô thị Mỹ Đình II Hà Nội · Khu vực 4 Định giá nhà trên đường này →
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì Hà Nội · Khu vực 4 Định giá nhà trên đường này →
Trước Trang 58 / 66 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.