Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 1.965 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới
Hà Nội · Khu vực 17 · 7.91 → 6.91
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới
Hà Nội · Khu vực 17 · 7.91 → 6.91
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
Trạng Trình
Hà Nội · Khu vực 12 · 14.228999999999999 → 9.3239999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp)
Hà Nội · Khu vực 9 · 9.1039999999999992 → 7.1660000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
5,8 triệu |
|
Đường tránh Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc
Hà Nội · Khu vực 11 · 9.9060000000000006 → 7.8209999999999997
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đường từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học)
Hà Nội · Khu vực 11 · 9.9060000000000006 → 7.8209999999999997
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đường Trục vào thôn Vạn Điểm: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua nhà văn hóa tiểu khu Phú Gia, trạm y tế, Nhà máy nước đến giáp thôn Vạn Điểm
Hà Nội · Khu vực 11 · 9.9060000000000006 → 7.8209999999999997
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đường Trục vào xóm Chùa: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua Trường tiểu học Phú Minh, Nhà máy cơ khí, Nhà máy giấy đến giáp thôn Đặng Xá (xã Phú Xuyên)
Hà Nội · Khu vực 11 · 9.9060000000000006 → 7.8209999999999997
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường tỉnh lộ 429 đi qua Đình Nho Tống, chùa Văn Minh đến đình Con cá thôn Văn Minh
Hà Nội · Khu vực 11 · 9.9060000000000006 → 7.8209999999999997
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dân vào chùa Văn Minh
Hà Nội · Khu vực 11 · 9.9060000000000006 → 7.8209999999999997
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 8.6300000000000008 → 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 8.6300000000000008 → 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 8.6300000000000008 → 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 8.6300000000000008 → 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308
Hà Nội · Khu vực 7 · 8.6300000000000008 → 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh
Hà Nội · Khu vực 7 · 8.6300000000000008 → 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,7 triệu |
|
Đường 422 (đường 79 cũ): Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai
Hà Nội · Khu vực 14 · 8.8580000000000005 → 6.9960000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
5,6 triệu |
|
Cầu Hang: Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô
Hà Nội · Khu vực 12 · 13.542999999999999 → 8.8849999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
Hà Nội · Khu vực 16 · 8.8510000000000009 → 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hòa Xá
Hà Nội · Khu vực 16 · 8.8510000000000009 → 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã Mỹ Đức
Hà Nội · Khu vực 16 · 8.8510000000000009 → 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
Hà Nội · Khu vực 16 · 8.8510000000000009 → 7
Định giá nhà trên đường này → |
5,5 triệu |
|
Đường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông
Hà Nội · Khu vực 12 · 15.78 → 7.4169999999999998
Định giá nhà trên đường này → |
5,4 triệu |
|
Đường tỉnh lộ 420: Thuộc địa phận xã Hát Môn
Hà Nội · Khu vực 12 · 9.0220000000000002 → 7.2110000000000003
Định giá nhà trên đường này → |
5,3 triệu |
|
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413
Hà Nội · Khu vực 13 · 10.571 → 7.2990000000000004
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
Tỉnh lộ 419: Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú
Hà Nội · Khu vực 15 · 8.3390000000000004 → 6.56
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú
Hà Nội · Khu vực 15 · 8.3390000000000004 → 6.56
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú
Hà Nội · Khu vực 15 · 8.3390000000000004 → 6.56
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng
Hà Nội · Khu vực 7 · 7.87 → 6.35
Định giá nhà trên đường này → |
5,2 triệu |
|
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức): Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh
Hà Nội · Khu vực 16 · 8.0890000000000004 → 6.4889999999999999
Định giá nhà trên đường này → |
5,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.